Tra cứu gần 1000 loại hóa chất để lựa chọn đúng vật liệu bơm như Inox 316, PVDF, PTFE, ETFE, PP, EPDM, FKM, Ceramic... Giúp chọn bơm hóa chất chính xác và bền nhất.
Bạn đang cần bơm Axit Sunfuric (H₂SO₄), Axit Clohydric (HCl), Xút NaOH, Axit Nitric (HNO₃), Axit Acetic hay hàng trăm loại dung môi, hóa chất công nghiệp khác nhưng chưa biết nên chọn loại bơm nào và vật liệu nào phù hợp?
Việc lựa chọn sai vật liệu tiếp xúc với hóa chất có thể khiến máy bơm bị ăn mòn nhanh, hư phớt, rò rỉ hóa chất, giảm tuổi thọ thiết bị, thậm chí gây mất an toàn trong quá trình vận hành.
Để giúp doanh nghiệp lựa chọn chính xác, Vimex đã tổng hợp Bảng tra cứu độ bền hóa chất của vật liệu bơm với gần 1000 loại hóa chất, cho phép tra cứu nhanh khả năng chịu hóa chất của từng loại vật liệu như PVDF, PTFE, ETFE, Polypropylene (PP), Inox 316, Titanium, Carbon, Ceramic, Silicon Carbide, EPDM, FKM (Viton), FEP...
Chỉ cần biết loại hóa chất, nồng độ và nhiệt độ làm việc, bạn có thể nhanh chóng xác định vật liệu bơm phù hợp để tăng tuổi thọ thiết bị và tối ưu chi phí đầu tư.
Rất nhiều khách hàng chỉ quan tâm đến:
Trong khi yếu tố quyết định tuổi thọ của bơm hóa chất lại chính là khả năng tương thích vật liệu với hóa chất.
Nếu lựa chọn sai vật liệu, chỉ sau vài ngày hoặc vài tuần sử dụng, máy bơm có thể gặp các sự cố như:
Chính vì vậy, bảng tra cứu này là tài liệu quan trọng trước khi quyết định lựa chọn bất kỳ dòng bơm hóa chất nào.
Bảng được xây dựng từ dữ liệu của nhiều hãng bơm hóa chất quốc tế và bao gồm gần 1000 loại hóa chất.
Thông tin tra cứu gồm:
Các vật liệu được đánh giá bao gồm:
Bơm Axit Sunfuric (H₂SO₄) nên chọn vật liệu nào?
Axit Sunfuric là hóa chất có tính ăn mòn rất mạnh.
Tùy theo nồng độ và nhiệt độ làm việc, người dùng thường lựa chọn:
Không nên lựa chọn theo kinh nghiệm mà cần đối chiếu đúng nồng độ trong bảng tra cứu.
Bơm Axit Clohydric (HCl) nên chọn vật liệu nào?
Đối với HCl, các vật liệu thường được sử dụng gồm:
Một số vật liệu kim loại thông thường có thể bị ăn mòn rất nhanh nếu lựa chọn không đúng.
Bơm Xút NaOH nên chọn vật liệu nào?
Dung dịch NaOH có khả năng phá hủy nhiều loại cao su và kim loại.
Các vật liệu thường được lựa chọn:
Bơm Axit Nitric (HNO₃) nên chọn loại nào?
Đây là loại axit có tính oxy hóa rất mạnh.
Thông thường cần xem xét:
Các vật liệu thường dùng:
Bơm Axit Acetic (CH₃COOH) nên dùng vật liệu gì?
Tùy từng nồng độ mà vật liệu có thể thay đổi.
Một số lựa chọn phổ biến:
Người dùng nên tra cứu trực tiếp trong bảng để xác định giới hạn nhiệt độ làm việc.
Bơm Methanol, Ethanol, IPA chọn vật liệu nào?
Đối với các loại dung môi hữu cơ, ngoài khả năng chịu hóa chất còn cần xem xét:
Thông thường sẽ lựa chọn:
Bơm Acetone nên chọn vật liệu nào?
Acetone là dung môi có khả năng hòa tan mạnh.
Không phải mọi loại gioăng cao su đều phù hợp.
Việc lựa chọn cần dựa vào:
để đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
Để tra cứu đúng vật liệu, bạn chỉ cần xác định:
Bước 1
Tên hóa chất.
Bước 2
Nồng độ hóa chất.
Bước 3
Nhiệt độ làm việc.
Bước 4
Đối chiếu các cột vật liệu.
Bước 5
Lựa chọn loại bơm phù hợp.
Bảng tra cứu chỉ mang tính tham khảo.
Ngoài khả năng chịu hóa chất còn cần xem xét:
Đối với các hóa chất có tính ăn mòn mạnh hoặc điều kiện làm việc đặc biệt, nên liên hệ kỹ thuật Vimex để được tư vấn trước khi lựa chọn.
Dưới đây là bảng tra cứu hóa chất, bảng tra cứu vật liệu máy bơm cho hóa chất công nghiệp, bảng tra cứu tính tương thích của gần 1000 loại hóa chất với các vật liệu phổ biến thường được sử dụng trong sản xuất, chế tạo vật liệu máy bơm công nghiệp. Qúy khách hàng có thể sử dụng bảng tra cứu này để lựa chọn được vật liệu máy bơm phù hợp, dòng máy bơm phù hợp cho nhu cầu sử dụng của mình.
|
BẢNG TRA CỨU ĐỘ BỀN HÓA CHẤT CỦA VẬT LIỆU BƠM (Chemical Resistance Guide) |
||||||||||||||
|
Chú giải: |
||||||||||||||
|
ND = Không có dữ liệu (No data listed) |
||||||||||||||
|
NR = Không khuyến nghị sử dụng (Not recommended) |
||||||||||||||
|
Các giá trị số trong bảng là NHIỆT ĐỘ TỐI ĐA (°F) mà vật liệu đó có thể chịu được khi tiếp xúc với hóa chất tương ứng. |
||||||||||||||
|
|
||||||||||||||
|
Ghi chú: |
||||||||||||||
|
1. Hóa chất được coi là DỄ CHÁY nếu điểm chớp cháy (flashpoint) từ 140°F trở xuống. Chỉ nên dùng vật liệu phù hợp với chất dễ cháy. Vui lòng liên hệ nhà sản xuất nếu có thắc mắc về việc bơm an toàn các chất lỏng dễ cháy. |
||||||||||||||
|
2. Nếu cả Viton (FKM) và EPDM đều ghi 'NR', vui lòng liên hệ nhà sản xuất để được tư vấn vật liệu thay thế. |
||||||||||||||
|
3. Vui lòng tham khảo thêm giới hạn nhiệt độ của từng dòng bơm cụ thể — bơm thực tế có thể có giới hạn thấp hơn giá trị nêu trong bảng này. |
||||||||||||||
|
|
||||||||||||||
|
Cảnh báo: Thông tin trong bảng này chỉ mang tính chất THAM KHẢO. Nhà sản xuất không bảo đảm (dù trực tiếp hay gián tiếp) rằng thông tin trong bảng là chính xác hoặc đầy đủ. Vui lòng kiểm tra và xác nhận lại trước khi áp dụng vào thực tế vận hành. |
||||||||||||||
|
Tên hóa chất / Công thức hóa học |
Điểm chớp cháy (°F) |
Dễ cháy |
Tỷ trọng riêng |
CPVC |
Polypropylene sợi thủy tinh |
PVDF |
ETFE |
PTFE |
Thép không gỉ 316 |
Silicon Carbide |
EPDM |
FKM |
FEP |
|
|
Acetamide CH3CONH2 |
|
|
1.16 |
ND |
150 |
75 |
250 |
500 |
140 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Acetic Acid, 10% HC2H3O2 |
|
|
1.01 |
212 |
212 |
225 |
250 |
500 |
390 |
500 |
70 |
NR |
300 |
|
|
Acetic Acid, 20% HC2H3O2 |
|
|
1.03 |
176 |
212 |
200 |
250 |
500 |
300 |
500 |
70 |
NR |
300 |
|
|
Acetic Acid, 50% HC2H3O2 |
|
|
1.06 |
100 |
212 |
200 |
250 |
500 |
390 |
500 |
70 |
NR |
300 |
|
|
Acetic Acid, 80% HC2H3O2 |
|
|
1.07 |
NR |
160 |
175 |
244 |
450 |
550 |
500 |
70 |
NR |
300 |
|
|
Acetic Acid, Glacial HC2H3O2 |
104ºF |
Có |
1.05 |
NR |
NR |
122 |
244 |
500 |
212 |
500 |
200 |
NR |
300 |
|
|
Acetone C3H6O |
-4ºF |
Có |
0.79 |
NR |
NR |
NR |
200 |
500 |
212 |
500 |
200 |
NR |
300 |
|
|
Acetonitrile (Methylcyanide) CH3CN |
43ºF |
Có |
0.79 |
NR |
NR |
125 |
200 |
500 |
100 |
500 |
70 |
NR |
300 |
|
|
Acetylene C2H2 |
63ºF |
Có |
0.91 |
NR |
NR |
250 |
250 |
450 |
140 |
500 |
250 |
200 |
300 |
|
|
Acrylic Acid (Propenoic Acid) CH2 |
115ºF |
Có |
|
1.05 |
NR |
NR |
212 |
500 |
122 |
500 |
200 |
NR |
122 |
|
|
Acrylonitrile C3H3N |
32ºF |
Có |
0.81 |
NR |
NR |
100 |
150 |
500 |
190 |
500 |
NR |
NR |
300 |
|
|
Alcohol, Butyl C4H10O |
95ºF |
Có |
0.81 |
NR |
NR |
275 |
300 |
500 |
480 |
500 |
250 |
250 |
300 |
|
|
Alcohol, Butyl, Secondary C4H10O |
79ºF |
Có |
0.81 |
NR |
NR |
275 |
300 |
500 |
480 |
500 |
70 |
70 |
300 |
|
|
Alcohol, Ethyl C2H5OH |
57ºF |
Có |
0.79 |
NR |
NR |
280 |
300 |
500 |
200 |
500 |
70 |
70 |
300 |
|
|
Alcohol, Isopropyl C3H8OH |
54ºF |
Có |
0.79 |
NR |
NR |
158 |
125 |
500 |
140 |
500 |
176 |
212 |
300 |
|
|
Alcohol, Methyl CH3OH |
52ºF |
Có |
0.791 |
NR |
NR |
257 |
300 |
500 |
212 |
500 |
176 |
NR |
300 |
|
|
Alcohol, Propyl (Isopropyl Alcohol) C3H8O |
53ºF |
Có |
0.79 |
NR |
NR |
207 |
300 |
500 |
70 |
500 |
200 |
212 |
300 |
|
|
Alcohols |
60ºF |
Có |
0.79 |
NR |
NR |
275 |
200 |
480 |
172 |
500 |
70 |
70 |
300 |
|
|
Aluminum Acetate Al(C2H3O2)3 |
|
|
1 |
70 |
100 |
285 |
ND |
480 |
160 |
500 |
176 |
NR |
70 |
|
|
Aluminum Chloride, 1% AlCl3 |
|
|
1.01 |
180 |
250 |
289 |
300 |
500 |
70 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Aluminum Chloride, 5% AlCl3 |
|
|
1.04 |
180 |
250 |
289 |
300 |
500 |
NR |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Aluminum Chloride, 20% AlCl3 |
|
|
1.2 |
180 |
250 |
289 |
300 |
500 |
NR |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Aluminum Chloride, 40% AlCl3 |
|
|
1.34 |
120 |
250 |
289 |
300 |
500 |
NR |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Aluminum Chloride, 100% AlCl3 |
|
|
|
120 |
250 |
289 |
300 |
500 |
NR |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Aluminum Potassium Sulfate (Alum) KAl(SO4)2.12H2O |
|
|
|
225 |
225 |
285 |
300 |
500 |
480 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Aluminum Sulfate NOTE: Pits SS on drying Al2(SO4)3.18H2O |
|
|
1.69 |
180 |
250 |
280 |
300 |
500 |
214 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Aluminum Sulfate NOTE: Pits SS on drying Al2(SO4)3.18H2O |
|
|
1.33 |
180 |
250 |
280 |
300 |
500 |
214 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Amines |
|
|
|
NR |
120 |
NR |
300 |
480 |
212 |
500 |
70 |
NR |
200 |
|
|
Ammonia (Anhydrous) NH3 |
52ºF |
Có |
0.68 |
NR |
NR |
275 |
300 |
500 |
600 |
500 |
140 |
NR |
300 |
|
|
Ammonia Water, NH3 |
|
|
0.9 |
185 |
200 |
275 |
300 |
500 |
ND |
500 |
140 |
NR |
300 |
|
|
Ammonium Bisulfide (Ammonium Sulfide) (NH4)2S |
72ºF |
Có |
|
NR |
NR |
280 |
ND |
400 |
480 |
500 |
70 |
NR |
70 |
|
|
Ammonium Bromide, NH4Br |
|
|
|
ND |
ND |
ND |
ND |
ND |
70 |
500 |
ND |
ND |
70 |
|
|
Ammonium Bromide NH4Br |
|
|
|
ND |
ND |
ND |
ND |
ND |
480 |
500 |
ND |
ND |
70 |
|
|
Ammonium Carbonate (NH4)2CO3 |
|
|
|
180 |
250 |
280 |
300 |
500 |
212 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Ammonium Chloride NH4Cl |
|
|
|
140 |
225 |
280 |
300 |
500 |
212 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Ammonium Dichromate (NH4)2Cr2O7 |
|
|
|
ND |
125 |
250 |
275 |
500 |
ND |
500 |
70 |
ND |
300 |
|
|
Ammonium Fluoride, 10% NH4F |
|
|
1.01 |
225 |
225 |
280 |
300 |
500 |
70 |
500 |
140 |
140 |
70 |
|
|
Ammonium Fluoride, 25% NH4F |
|
|
1.01 |
225 |
225 |
280 |
300 |
500 |
NR |
500 |
140 |
140 |
70 |
|
|
Ammonium Hydroxide, 10% (Ammonia Aqueous) NH4OH |
|
|
0.9 |
212 |
225 |
280 |
300 |
500 |
70 |
500 |
160 |
70 |
300 |
|
|
Ammonium Nitrate NH4NO3 |
|
|
|
180 |
180 |
280 |
230 |
500 |
410 |
500 |
200 |
176 |
280 |
|
|
Ammonium Persulfate (NH4)2S2O8 |
|
|
|
225 |
180 |
260 |
275 |
500 |
70 |
500 |
70 |
140 |
300 |
|
|
Ammonium Phosphate (mono basic) NH4H2PO4 |
|
|
|
212 |
225 |
280 |
200 |
450 |
70 |
500 |
140 |
140 |
280 |
|
|
Ammonium Sulfate (NH4)2SO4 |
|
|
|
180 |
180 |
280 |
300 |
500 |
480 |
500 |
200 |
176 |
300 |
|
|
Ammonium Sulfide (NH4)2S |
72ºF |
Có |
1 |
NR |
NR |
280 |
300 |
500 |
480 |
500 |
70 |
NR |
300 |
|
|
Amyl Acetate CH3COOC5H11 |
77ºF |
Có |
0.88 |
NR |
NR |
100 |
250 |
500 |
480 |
500 |
200 |
212 |
300 |
|
|
Amyl Alcohol C5H12O |
66ºF |
Có |
0.81 |
NR |
NR |
280 |
250 |
500 |
480 |
500 |
200 |
212 |
300 |
|
|
Amyl Chloride, C5H11Cl |
-14ºF |
Có |
|
NR |
NR |
280 |
300 |
500 |
150 |
500 |
NR |
200 |
300 |
|
|
Benzaldehyde C6H5CHO |
145ºF |
|
1.04 |
NR |
NR |
150 |
212 |
500 |
200 |
500 |
200 |
NR |
350 |
|
|
Benzene C6H6 |
12ºF |
Có |
0.87 |
NR |
NR |
120 |
250 |
500 |
200 |
500 |
NR |
158 |
300 |
|
|
Benzyl Alcohol (Benzal Chloride) C7H8O |
201ºF |
|
1.05 |
NR |
250 |
280 |
300 |
500 |
150 |
500 |
NR |
70 |
387 |
|
|
Benzyl Chloride C6H5.CH2Cl |
153ºF |
|
1.1 |
NR |
NR |
280 |
300 |
500 |
100 |
500 |
ND |
ND |
387 |
|
|
Bleach, 5.5% NaClO |
|
|
1.08 |
212 |
NR |
280 |
300 |
500 |
ND |
500 |
104 |
130 |
300 |
|
|
Bleach, 12.5% NaClO |
|
|
1.17 |
212 |
NR |
280 |
300 |
500 |
ND |
500 |
70 |
130 |
300 |
|
|
Brine, Basic NaCr |
|
|
1.3 |
212 |
200 |
285 |
300 |
500 |
200 |
500 |
212 |
248 |
310 |
|
|
Bromine, Liquid Br2 |
|
|
|
NR |
NR |
150 |
135 |
450 |
NR |
500 |
NR |
212 |
450 |
|
|
Butanol C4H10O |
84ºF |
Có |
0.81 |
NR |
NR |
275 |
300 |
500 |
200 |
500 |
250 |
250 |
300 |
|
|
Butyl Acetate C6H12O2 |
79ºF |
Có |
0.88 |
NR |
NR |
100 |
260 |
500 |
302 |
500 |
NR |
NR |
300 |
|
|
Butyl Alcohol (CH3)3COH |
100ºF |
Có |
0.78 |
NR |
NR |
275 |
300 |
500 |
200 |
500 |
250 |
250 |
300 |
|
|
Calcium Bisulfide Ca(HS)2 |
|
|
|
212 |
212 |
275 |
300 |
ND |
480 |
500 |
NR |
176 |
300 |
|
|
Calcium Bisulfite Ca(HSO3)2 |
|
|
|
225 |
180 |
280 |
300 |
500 |
ND |
500 |
NR |
200 |
300 |
|
|
Calcium Carbonate CaCO3 |
|
|
|
185 |
248 |
285 |
300 |
500 |
480 |
500 |
140 |
248 |
300 |
|
|
Calcium Chloride CaCl2 |
|
|
|
212 |
212 |
285 |
300 |
500 |
200 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Calcium Hydroxide Ca(OH)2 |
|
|
|
212 |
176 |
280 |
300 |
500 |
200 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Carbon Disulfide CS2 |
-22ºF |
Có |
1.26 |
NR |
NR |
120 |
300 |
500 |
212 |
500 |
NR |
200 |
300 |
|
|
Carbon Tetrachloride CCl4 |
|
|
1.59 |
NR |
NR |
170 |
300 |
500 |
480 |
500 |
NR |
NR |
200 |
|
|
Caustic Potash (See Potassium Hydroxide) KOH |
|
|
1.45 |
ND |
180 |
NR |
300 |
500 |
70 |
500 |
212 |
NR |
300 |
|
|
Caustic Soda (See Sodium Hydroxide) NaOH |
|
|
1.53 |
150 |
180 |
ND |
250 |
480 |
125 |
500 |
200 |
NR |
300 |
|
|
Chlorine Dioxide, 15% ClO2 |
|
|
|
100 |
NR |
280 |
250 |
500 |
NR |
500 |
NR |
70 |
300 |
|
|
Chlorine Dioxide ClO2 |
100ºF |
Có |
|
NR |
NR |
280 |
250 |
500 |
NR |
500 |
NR |
70 |
300 |
|
|
Chlorine, Liquid Cl2 |
|
|
1.47 |
NR |
NR |
200 |
250 |
300 |
NR |
500 |
NR |
70 |
300 |
|
|
Chlorobenzene C6H5Cl |
84ºF |
Có |
1.11 |
NR |
NR |
175 |
300 |
500 |
480 |
500 |
NR |
200 |
300 |
|
|
Chromic Acid, 10% H2CRO4 |
|
|
1.08 |
180 |
NR |
280 |
212 |
500 |
180 |
500 |
NR |
70 |
300 |
|
|
Chromic Acid, 20% H2CRO4 |
|
|
1.16 |
180 |
NR |
212 |
200 |
500 |
212 |
500 |
NR |
70 |
300 |
|
|
Chromic Acid, 40% H2CRO4 |
|
|
1.37 |
180 |
NR |
212 |
200 |
500 |
212 |
500 |
NR |
70 |
300 |
|
|
Chromic Acid, 50% H2CRO4 |
|
|
1.51 |
180 |
NR |
185 |
232 |
500 |
212 |
500 |
NR |
70 |
300 |
|
|
Citric Acid C6H8O7 |
345ºF |
|
|
212 |
180 |
275 |
300 |
500 |
302 |
500 |
212 |
350 |
300 |
|
|
Copper Sulfate CuSO4 5H2O |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
160 |
500 |
176 |
140 |
300 |
|
|
Cyclohexane C6H12 |
-4ºF |
Có |
0.78 |
NR |
NR |
212 |
300 |
500 |
480 |
500 |
NR |
200 |
300 |
|
|
Diethylamine C4H11N |
-38ºF |
Có |
0.71 |
NR |
NR |
70 |
230 |
500 |
140 |
500 |
160 |
NR |
300 |
|
|
Dimethyl Sulfoxide C2H6OS |
203ºF |
|
1.1 |
NR |
NR |
NR |
212 |
500 |
ND |
500 |
ND |
NR |
ND |
|
|
Dimethylamine C2H7N |
-0.4ºF |
Có |
0.68 |
NR |
NR |
70 |
230 |
500 |
ND |
500 |
NR |
NR |
300 |
|
|
Disodium Phosphate HNa2PO4 |
|
|
|
180 |
180 |
280 |
140 |
500 |
70 |
500 |
70 |
70 |
300 |
|
|
Epichlorohydrin ClCH2C2H3O |
90ºF |
Có |
1.18 |
NR |
NR |
NR |
300 |
500 |
480 |
500 |
ND |
NR |
300 |
|
|
Ethanol (Ethyl Alcohol) C2H5OH |
55ºF |
Có |
0.79 |
NR |
NR |
280 |
300 |
500 |
200 |
500 |
200 |
70 |
400 |
|
|
Ethyl Acetate C4H8O2 |
25ºF |
Có |
0.9 |
NR |
NR |
122 |
170 |
500 |
302 |
500 |
130 |
NR |
300 |
|
|
Ethylene Glycol C2H6O2 |
239ºF |
|
1.11 |
180 |
180 |
260 |
300 |
500 |
392 |
500 |
212 |
250 |
300 |
|
|
Ferric Chloride FeCl3 |
|
|
|
180 |
180 |
275 |
300 |
500 |
NR |
500 |
225 |
212 |
300 |
|
|
Ferric Hydroxide Fe(OH)3 |
|
|
|
212 |
140 |
250 |
300 |
400 |
140 |
500 |
200 |
200 |
200 |
|
|
Ferric Sulfate Fe2(SO4)3 nH2O |
|
|
1.55 |
180 |
180 |
275 |
300 |
500 |
140 |
500 |
200 |
212 |
300 |
|
|
Ferric Sulfide Fe2S3 |
|
|
|
ND |
ND |
ND |
ND |
ND |
ND |
500 |
ND |
ND |
ND |
|
|
Formaldehyde, 37% CH2O |
133ºF |
Có |
1.08 |
NR |
NR |
250 |
230 |
500 |
265 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Formaldehyde, 50% CH2O |
133ºF |
Có |
|
NR |
NR |
104 |
200 |
500 |
600 |
500 |
120 |
176 |
300 |
|
|
Formic Acid CH2O2 |
156ºF |
|
1.22 |
70 |
70 |
214 |
275 |
500 |
212 |
500 |
200 |
NR |
300 |
|
|
Fuel Oil |
|
|
|
180 |
NR |
285 |
300 |
500 |
480 |
500 |
NR |
200 |
300 |
|
|
Furfural C5H4O2 |
140ºF |
Có |
1.16 |
NR |
NR |
140 |
212 |
500 |
480 |
500 |
160 |
NR |
300 |
|
|
Gasoline, Unleaded CH3OH |
-49ºF |
Có |
0.74 |
NR |
NR |
285 |
300 |
500 |
200 |
500 |
NR |
250 |
300 |
|
|
Heptane C7H16 |
25ºF |
Có |
0.68 |
NR |
NR |
285 |
300 |
500 |
480 |
500 |
NR |
200 |
300 |
|
|
Hexane C6H14 |
-10ºF |
Có |
0.66 |
NR |
NR |
285 |
300 |
500 |
480 |
500 |
NR |
200 |
300 |
|
|
Hexyl Alcohol C6H14O |
106ºF |
Có |
0.82 |
NR |
NR |
180 |
ND |
300 |
140 |
500 |
200 |
248 |
200 |
|
|
Hydrochloric Acid, 2% HCl |
|
|
1.01 |
225 |
225 |
285 |
300 |
500 |
NR |
500 |
140 |
230 |
400 |
|
|
Hydrochloric Acid, 10% HCl |
|
|
1.05 |
225 |
225 |
285 |
300 |
500 |
NR |
500 |
140 |
230 |
400 |
|
|
Hydrochloric Acid, 15% HCl |
|
|
1.08 |
225 |
225 |
285 |
300 |
500 |
NR |
500 |
140 |
230 |
400 |
|
|
Hydrochloric Acid, 20% HCl |
|
|
1.1 |
212 |
180 |
285 |
300 |
500 |
NR |
500 |
140 |
230 |
400 |
|
|
Hydrochloric Acid, 25% HCl |
|
|
1.13 |
212 |
175 |
285 |
300 |
500 |
NR |
500 |
140 |
160 |
400 |
|
|
Hydrochloric Acid, 37% HCl |
|
|
1.18 |
NR |
176 |
194 |
300 |
500 |
NR |
500 |
130 |
160 |
400 |
|
|
Hydrofluoric Acid, 30% HF |
|
|
1.18 |
140 |
NR |
275 |
300 |
500 |
NR |
500 |
NR |
212 |
300 |
|
|
Hydrofluoric Acid, 40% HF |
|
|
1.16 |
100 |
NR |
250 |
300 |
500 |
NR |
500 |
NR |
176 |
300 |
|
|
Hydrofluoric Acid, 48% HF |
|
|
1.18 |
100 |
NR |
250 |
300 |
500 |
NR |
500 |
NR |
176 |
300 |
|
|
Hydrofluoric Acid, 50% HF |
|
|
1.2 |
100 |
NR |
250 |
300 |
500 |
NR |
500 |
NR |
140 |
300 |
|
|
Hydrofluoric Acid, 70% HF |
|
|
1.26 |
NR |
NR |
230 |
250 |
500 |
NR |
500 |
NR |
ND |
300 |
|
|
Hydrofluosilicic Acid, 20% H2SiF6 |
|
|
1.17 |
212 |
180 |
280 |
300 |
500 |
145 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Hydrofluosilicic Acid, 50% H2SiF6 |
|
|
|
212 |
180 |
280 |
300 |
500 |
70 |
500 |
120 |
70 |
300 |
|
|
Hydrogen Peroxide, 5% H2O2 |
|
|
1.0 |
225 |
176 |
212 |
250 |
500 |
212 |
500 |
NR |
176 |
300 |
|
|
Hydrogen Peroxide, 30% H2O2 |
|
|
1.19 |
225 |
NR |
212 |
250 |
500 |
125 |
500 |
NR |
104 |
300 |
|
|
Hydrogen Peroxide, 50% H2O2 |
|
|
1.19 |
185 |
NR |
250 |
150 |
500 |
104 |
500 |
NR |
104 |
300 |
|
|
Hydrogen Peroxide, 90% H2O2 |
|
|
1.4 |
NR |
NR |
200 |
150 |
500 |
70 |
500 |
NR |
104 |
300 |
|
|
Hydrogen Sulfide, Aqueous (wet gas) H2S |
-116ºF |
Có |
1.54 |
212 |
NR |
250 |
250 |
500 |
215 |
500 |
140 |
NR |
300 |
|
|
Isobutyl Alcohol C4H10O |
82ºF |
Có |
0.8 |
70 |
NR |
275 |
275 |
480 |
480 |
500 |
160 |
75 |
200 |
|
|
Isooctane C8H18 |
19ºF |
Có |
0.69 |
140 |
NR |
275 |
125 |
300 |
70 |
500 |
NR |
70 |
300 |
|
|
Isopropanol (Isopropyl alcohol) C3H8O |
53ºF |
Có |
0.79 |
225 |
180 |
158 |
125 |
500 |
140 |
500 |
176 |
212 |
300 |
|
|
Kerosene |
100ºF |
Có |
0.8 |
190 |
NR |
275 |
300 |
500 |
70 |
500 |
NR |
158 |
300 |
|
|
Lye Solutions (See Sodium & Potassium Hydroxide) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300 |
|
|
Magnesium Sulfate MgSO4 |
|
|
|
180 |
180 |
275 |
300 |
500 |
200 |
500 |
176 |
176 |
300 |
|
|
Methane/LPG - confirm NPSHa is sufficent CH4 |
292ºF |
|
0.55 |
212 |
NR |
285 |
300 |
400 |
700 |
500 |
NR |
176 |
300 |
|
|
Methyl Alcohol (Methanol) CH3OH |
52ºF |
Có |
0.79 |
180 |
70 |
285 |
300 |
500 |
235 |
500 |
176 |
NR |
584 |
|
|
Methyl Ethyl Ketone C4H16O4 |
16ºF |
Có |
0.83 |
NR |
NR |
NR |
300 |
500 |
200 |
500 |
200 |
NR |
300 |
|
|
Methylamine CH3NH2 |
46ºF |
Có |
1.07 |
NR |
NR |
NR |
200 |
400 |
140 |
500 |
70 |
NR |
ND |
|
|
Monoethanolamine C2H7NO |
185ºF |
|
1.02 |
NR |
70 |
NR |
200 |
500 |
212 |
500 |
200 |
NR |
300 |
|
|
Naphtha NA |
50ºF |
Có |
0.76 |
180 |
NR |
285 |
300 |
500 |
320 |
500 |
NR |
158 |
300 |
|
|
Nickel Acetate Ni(C2H3O2)2.4H2O |
|
|
|
180 |
180 |
250 |
250 |
480 |
70 |
500 |
70 |
NR |
70 |
|
|
Nickel Chloride NiCl2 |
|
|
|
225 |
225 |
275 |
300 |
500 |
70 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Nickel Nitrate Ni(NO3)2 6H2O |
|
|
|
180 |
180 |
280 |
300 |
500 |
414 |
500 |
212 |
248 |
300 |
|
|
Nickel Sulfate (Nickel Salt) NiSO4 6H2O |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
200 |
500 |
212 |
217 |
300 |
|
|
Nitric Acid, 10% HNO3 |
|
|
1.05 |
225 |
NR |
280 |
212 |
500 |
181 |
500 |
104 |
120 |
300 |
|
|
Nitric Acid, 25-35% HNO3 |
|
|
1.21 |
140 |
NR |
160 |
212 |
500 |
181 |
500 |
104 |
120 |
300 |
|
|
Nitric Acid, 40% HNO3 |
|
|
|
1.25 |
140 |
NR |
70 |
212 |
500 |
500 |
500 |
NR |
120 |
|
|
Nitric Acid, 50% HNO3 |
|
|
1.31 |
140 |
NR |
150 |
221 |
500 |
181 |
500 |
NR |
120 |
300 |
|
|
Nitric Acid, 70% HNO3 |
|
|
1.41 |
70 |
NR |
140 |
200 |
500 |
120 |
500 |
NR |
70 |
300 |
|
|
Nitric Acid, 90% HNO3 |
|
|
1.48 |
NR |
NR |
140 |
122 |
500 |
120 |
500 |
NR |
NR |
300 |
|
|
Nitric Acid, White Fuming HNO3 |
|
|
1.5 |
NR |
NR |
70 |
122 |
500 |
ND |
500 |
NR |
NR |
300 |
|
|
Octane C8H18 |
59ºF |
Có |
0.7 |
ND |
NR |
285 |
300 |
500 |
70 |
500 |
NR |
70 |
300 |
|
|
Octanol, 1 (Octyle Alcohol) C8H18 |
178ºF |
|
0.83 |
100 |
250 |
285 |
ND |
500 |
480 |
500 |
160 |
70 |
70 |
|
|
Oxalic Acid C2H2O4 2H2O |
|
|
1.65 |
180 |
140 |
125 |
300 |
500 |
140 |
500 |
250 |
140 |
300 |
|
|
Peracetic Acid, 40% C2H4O3 |
115ºF |
Có |
1.23 |
NR |
NR |
70 |
ND |
500 |
ND |
500 |
ND |
ND |
300 |
|
|
Perchloric Acid, 10% HClO4 |
|
|
1.06 |
225 |
180 |
250 |
230 |
500 |
NR |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Perchloric Acid, 70% HClO4 |
235ºF |
|
1.68 |
185 |
NR |
212 |
200 |
500 |
NR |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Phenol C6H5OH |
174ºF |
|
1.07 |
185 |
NR |
150 |
NR |
500 |
414 |
500 |
NR |
140 |
359 |
|
|
Phosphoric Acid, 10% (Air Free) H3PO4 |
|
|
1.05 |
212 |
225 |
316 |
300 |
500 |
316 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Phosphoric Acid, 25% (Air Free) H3PO4 25% |
|
|
|
212 |
225 |
316 |
300 |
500 |
316 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Phosphoric Acid, 50% (Air Free) H3PO4 |
|
|
1.34 |
212 |
225 |
316 |
275 |
500 |
221 |
500 |
176 |
212 |
300 |
|
|
Phosphoric Acid, 70% (Air Free) H3PO4 |
|
|
1.53 |
212 |
225 |
316 |
275 |
500 |
221 |
500 |
176 |
212 |
300 |
|
|
Phosphoric Acid, 85% (Air Free) H3PO4 |
|
|
1.69 |
212 |
212 |
316 |
275 |
500 |
150 |
500 |
176 |
212 |
300 |
|
|
Plating Solutions, Brass |
|
|
|
180 |
180 |
248 |
275 |
500 |
140 |
500 |
70 |
140 |
300 |
|
|
Plating Solutions, Cadmium (Cyanide) |
|
|
|
180 |
180 |
248 |
275 |
500 |
140 |
500 |
70 |
140 |
300 |
|
|
Plating Solutions, Chrome (Chromic Sulfuric) |
|
|
|
180 |
70 |
260 |
275 |
500 |
NR |
500 |
70 |
140 |
300 |
|
|
Plating Solutions, Copper (Sulfate) |
|
|
|
225 |
225 |
212 |
275 |
500 |
NR |
500 |
200 |
140 |
300 |
|
|
Plating Solutions, Gold (Cyanide) |
|
|
|
225 |
180 |
250 |
275 |
500 |
150 |
500 |
70 |
150 |
300 |
|
|
Plating Solutions, Iron (Sulfate) |
|
|
|
180 |
175 |
200 |
ND |
500 |
NR |
500 |
ND |
140 |
300 |
|
|
Plating Solutions, Lead (Alkali) |
|
|
|
180 |
180 |
250 |
250 |
500 |
70 |
500 |
70 |
140 |
300 |
|
|
Plating Solutions, Nickel (Chloride) |
|
|
|
180 |
225 |
250 |
250 |
500 |
70 |
500 |
70 |
140 |
300 |
|
|
Plating Solutions, Rhodium |
|
|
|
212 |
180 |
250 |
250 |
500 |
ND |
500 |
120 |
70 |
300 |
|
|
Plating Solutions, Silver |
|
|
|
180 |
180 |
250 |
250 |
500 |
140 |
500 |
120 |
140 |
300 |
|
|
Plating Solutions, Speculum |
|
|
|
ND |
ND |
ND |
ND |
ND |
ND |
500 |
ND |
ND |
ND |
|
|
Plating Solutions, Tin (Acid & Fluoborate) |
|
|
|
180 |
180 |
212 |
250 |
500 |
70 |
500 |
140 |
176 |
300 |
|
|
Plating Solutions, Zinc (Acid Chloride) |
|
|
|
180 |
180 |
250 |
250 |
500 |
NR |
500 |
70 |
140 |
300 |
|
|
Potassium Aluminum Sulfate (Alum) KAl(SO4)2.12H2O |
|
|
|
225 |
225 |
285 |
300 |
500 |
480 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Potassium Bicarbonate KHCO3 |
|
|
|
180 |
70 |
275 |
300 |
500 |
480 |
500 |
176 |
212 |
300 |
|
|
Potassium Bisulfate KHSO4 |
|
|
|
180 |
250 |
285 |
ND |
500 |
70 |
500 |
176 |
212 |
70 |
|
|
Potassium Bromide KBr |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
185 |
500 |
200 |
212 |
300 |
|
|
Potassium Chlorate KClO3 |
|
|
|
180 |
212 |
212 |
300 |
500 |
673 |
500 |
200 |
200 |
300 |
|
|
Potassium Chloride KCl |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
140 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Potassium Cyanate KCNO |
|
|
|
ND |
70 |
ND |
ND |
70 |
ND |
500 |
ND |
ND |
ND |
|
|
Potassium Cyanide KCN |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
140 |
500 |
200 |
70 |
300 |
|
|
Potassium Hydroxide, 25% (Caustic Potash) KOH |
|
|
1.24 |
180 |
180 |
140 |
212 |
500 |
212 |
500 |
212 |
NR |
300 |
|
|
Potassium Hydroxide, 35% (Caustic Potash) KOH |
|
|
1.34 |
180 |
180 |
NR |
212 |
500 |
150 |
500 |
200 |
NR |
300 |
|
|
Potassium Hydroxide, 50% (Caustic Potash) KOH |
|
|
1.51 |
180 |
180 |
NR |
212 |
500 |
150 |
500 |
200 |
NR |
300 |
|
|
Potassium Permanganate KMnO4 |
|
|
|
180 |
70 |
250 |
300 |
500 |
130 |
500 |
200 |
140 |
300 |
|
|
Potassium Permanganate, 10% KMnO4 |
|
|
|
180 |
180 |
280 |
300 |
500 |
212 |
500 |
200 |
140 |
300 |
|
|
Potassium Permanganate, 25% KMnO4 |
|
|
|
180 |
180 |
280 |
300 |
500 |
70 |
500 |
200 |
140 |
300 |
|
|
Potassium Sulfite (Sulfurous Acid) K2SO3 |
|
|
|
70 |
140 |
212 |
ND |
300 |
70 |
500 |
70 |
70 |
300 |
|
|
Propanol (Propyl Alcohol) C3H8O |
53ºF |
Có |
0.79 |
NR |
NR |
150 |
300 |
500 |
356 |
500 |
200 |
212 |
300 |
|
|
Propionic Acid C3H6O2 |
129ºF |
Có |
0.99 |
NR |
NR |
280 |
212 |
500 |
340 |
500 |
200 |
NR |
122 |
|
|
Propyl Alcohol (propanol) C3H8O |
54ºF |
Có |
0.79 |
NR |
NR |
150 |
300 |
500 |
356 |
500 |
200 |
212 |
300 |
|
|
Salicylic Acid C7H6O3 |
315ºF |
|
1.44 |
200 |
180 |
230 |
300 |
500 |
212 |
500 |
200 |
70 |
300 |
|
|
Sea Water H2O |
|
|
1.03 |
212 |
225 |
285 |
300 |
500 |
250 |
500 |
200 |
212 |
300 |
|
|
Silver Nitrate, 0-60% AgNO3 |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
125 |
500 |
176 |
200 |
300 |
|
|
Silver Nitrate, 100% AgNO3 |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
125 |
500 |
176 |
200 |
300 |
|
|
Silver Sulfate Ag2SO4 |
|
|
|
180 |
140 |
250 |
ND |
ND |
ND |
500 |
176 |
212 |
70 |
|
|
Sodium Benzoate C7H5NaO2 |
212ºF |
|
|
180 |
NR |
285 |
300 |
500 |
ND |
500 |
70 |
70 |
300 |
|
|
Sodium Bicarbonate NaHCO3 |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
150 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Sodium Bichromate Na2Cr2O7 2H2O |
|
|
|
180 |
180 |
275 |
300 |
500 |
150 |
500 |
176 |
212 |
300 |
|
|
Sodium Bisulfate NaHSO4.H2O |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
480 |
500 |
200 |
212 |
300 |
|
|
Sodium Bisulfite NaHSO3 |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
100 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Sodium Borate Na2B4O7.10H2O |
|
|
|
176 |
212 |
275 |
300 |
500 |
150 |
500 |
140 |
176 |
300 |
|
|
Sodium Bromate NaBrO3 |
|
|
|
185 |
175 |
280 |
300 |
500 |
ND |
500 |
ND |
ND |
200 |
|
|
Sodium Bromide NaBr |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
480 |
500 |
70 |
70 |
300 |
|
|
Sodium Carbonate (Soda Ash) Na2CO3 |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
212 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Sodium Chlorate 25% NaClO3 |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
70 |
500 |
200 |
200 |
300 |
|
|
Sodium Chlorate 50-60% NaClO3 |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
NR |
500 |
200 |
200 |
300 |
|
|
Sodium Chlorate 60-70% NaClO3 |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
212 |
500 |
200 |
200 |
300 |
|
|
Sodium Chlorate 70-80% NaClO3 |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
212 |
500 |
200 |
200 |
300 |
|
|
Sodium Chlorate 80-100% NaClO3 |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
140 |
500 |
200 |
200 |
300 |
|
|
Sodium Chloride NaCl |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
212 |
500 |
176 |
212 |
300 |
|
|
Sodium Chlorite NaClO2 |
|
|
|
ND |
200 |
250 |
300 |
500 |
ND |
500 |
70 |
140 |
300 |
|
|
Sodium Chromate Na2CrO4 4H2O |
|
|
|
190 |
175 |
280 |
300 |
500 |
70 |
500 |
ND |
140 |
70 |
|
|
Sodium Cyanide NaCN |
|
|
|
180 |
180 |
275 |
300 |
500 |
140 |
500 |
176 |
176 |
300 |
|
|
Sodium Dichromate Na2Cr2O7 2H2O |
|
|
|
70 |
NR |
120 |
100 |
300 |
ND |
500 |
70 |
70 |
300 |
|
|
Sodium Dithionite 12% (sodium hydrosulfite) Na2S2O4 |
|
|
|
ND |
175 |
248 |
300 |
480 |
230 |
500 |
70 |
70 |
140 |
|
|
Sodium Dithionite Solution (sodium hydrosulfite) Na2S2O4 |
|
|
|
70 |
175 |
248 |
300 |
480 |
480 |
500 |
70 |
70 |
140 |
|
|
Sodium Ferricyanide Na3Fe(CN)6.H2O |
|
|
|
180 |
180 |
275 |
300 |
500 |
70 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Sodium Ferrocyanide Na4Fe(CN)6.10H2O |
|
|
|
180 |
180 |
275 |
300 |
500 |
70 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Sodium Fluoride, NaF |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
ND |
ND |
70 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Sodium Fluoride NaF |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
NR |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Sodium Fluorosilicate Na2SiF6 |
|
|
|
ND |
70 |
200 |
ND |
ND |
80 |
500 |
ND |
ND |
ND |
|
|
Sodium Formate (Formic Acid) CHO2Na |
|
|
|
70 |
70 |
214 |
275 |
500 |
212 |
500 |
NR |
70 |
300 |
|
|
Sodium Hydrogen Phosphate (sodium phosphate dibasic) HNa2PO4 |
|
|
|
180 |
180 |
280 |
140 |
500 |
480 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Sodium Hydroxide, 10% (Caustic Soda) NaOH |
|
|
1.11 |
180 |
180 |
NR |
250 |
500 |
248 |
500 |
176 |
NR |
300 |
|
|
Sodium Hydroxide, 15% (Caustic Soda) NaOH |
|
|
1.16 |
180 |
180 |
NR |
250 |
500 |
248 |
500 |
176 |
NR |
300 |
|
|
Sodium Hydroxide, 25% (Caustic Soda) NaOH |
|
|
1.27 |
180 |
180 |
NR |
250 |
500 |
212 |
500 |
176 |
NR |
300 |
|
|
Sodium Hydroxide, 30% (Caustic Soda) NaOH |
|
|
1.33 |
180 |
180 |
NR |
250 |
500 |
212 |
500 |
212 |
NR |
300 |
|
|
Sodium Hydroxide, 50% (Caustic Soda) NaOH |
|
|
1.52 |
180 |
180 |
NR |
250 |
500 |
212 |
500 |
212 |
NR |
300 |
|
|
Sodium Hypochlorite, 5% NaOCl |
|
|
1.1 |
212 |
NR |
275 |
300 |
500 |
160 |
500 |
70 |
130 |
300 |
|
|
Sodium Hypochlorite, 12.5% NaOCl |
|
|
1.21 |
212 |
NR |
275 |
300 |
500 |
NR |
500 |
70 |
130 |
300 |
|
|
Sodium Iodide NaI |
|
|
|
212 |
175 |
280 |
300 |
500 |
ND |
500 |
ND |
ND |
300 |
|
|
Sodium Metaphosphate (sodium hexametaphosphate) (NaPO3)6 |
|
|
1.2 |
180 |
175 |
280 |
300 |
480 |
70 |
500 |
212 |
140 |
300 |
|
|
Sodium Nitrate NaNO3 |
|
|
|
180 |
180 |
280 |
300 |
500 |
170 |
500 |
200 |
212 |
70 |
|
|
Sodium Nitrite NaNO2 |
|
|
|
180 |
180 |
280 |
300 |
500 |
150 |
500 |
176 |
212 |
300 |
|
|
Sodium Perchlorate, 10% NaClO4 |
|
|
|
190 |
180 |
250 |
300 |
350 |
ND |
500 |
ND |
ND |
ND |
|
|
Sodium Permanganate |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.16 |
70 |
70 |
NR |
ND |
|
|
Sodium Peroxide Na2O2 |
|
|
|
212 |
212 |
285 |
300 |
500 |
480 |
500 |
140 |
1214 |
300 |
|
|
Sodium Phosphate, Acid, Monobasic Na3PO4.12H2O |
|
|
|
185 |
180 |
280 |
300 |
500 |
480 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Sodium Phosphate, Alkaline, Tribasic Na3PO4.12H2O |
|
|
|
185 |
180 |
280 |
300 |
480 |
480 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Sodium Phosphate, Neutral, Dibasic Na3PO4.12H2O |
|
|
|
180 |
180 |
280 |
300 |
500 |
480 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Sodium Silicate Na2O2 |
|
|
1.3 |
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
212 |
500 |
200 |
212 |
300 |
|
|
Sodium Sulfate Na2SO4 |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
1600 |
500 |
200 |
212 |
300 |
|
|
Sodium Sulfide Na2S 9H2O |
|
|
|
180 |
180 |
280 |
300 |
500 |
480 |
500 |
212 |
212 |
300 |
|
|
Sodium Sulfite Na2SO3 |
|
|
|
212 |
225 |
280 |
300 |
ND |
480 |
500 |
176 |
176 |
300 |
|
|
Stannic Chloride SnCl4 |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
NR |
500 |
140 |
140 |
70 |
|
|
Stannous Chloride SnCl2 2H2O |
|
|
|
180 |
180 |
248 |
300 |
500 |
150 |
500 |
NR |
70 |
400 |
|
|
Stearic Acid C18H36O2 |
235ºF |
|
0.87 |
180 |
150 |
285 |
300 |
500 |
482 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Stoddards Solvent |
100ºF |
Có |
0.79 |
NR |
NR |
275 |
300 |
500 |
70 |
500 |
NR |
158 |
300 |
|
|
Styrene C8H8 |
88ºF |
Có |
0.91 |
NR |
NR |
200 |
212 |
500 |
480 |
500 |
ND |
70 |
300 |
|
|
Sulfamic Acid H2NSO3H |
|
|
|
NR |
250 |
200 |
212 |
500 |
100 |
500 |
NR |
70 |
300 |
|
|
Sulfur Dichloride SCl2 |
|
|
|
ND |
NR |
75 |
ND |
450 |
ND |
500 |
NR |
70 |
300 |
|
|
Sulfur Dioxide, Wet SO2 |
|
|
|
212 |
140 |
257 |
300 |
500 |
212 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Sulfur Dioxide, Wet SO2 |
|
|
|
212 |
140 |
257 |
300 |
500 |
575 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Sulfuric Acid, 10% (air free) H2SO4 |
|
|
1.07 |
212 |
212 |
287 |
300 |
500 |
NR |
500 |
176 |
212 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 20% (air free) H2SO4 |
|
|
1.14 |
212 |
180 |
287 |
300 |
500 |
NR |
500 |
140 |
212 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 3% (air free) H2SO4 |
|
|
1.03 |
250 |
212 |
287 |
300 |
500 |
NR |
500 |
140 |
212 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 30% (air free) H2SO4 |
|
|
1.22 |
212 |
180 |
287 |
300 |
500 |
NR |
500 |
176 |
212 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 33% (air free) H2SO4 |
|
|
1.24 |
212 |
176 |
287 |
300 |
500 |
NR |
500 |
176 |
212 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 50% (air free) H2SO4 |
|
|
1.4 |
212 |
176 |
287 |
300 |
500 |
NR |
500 |
176 |
212 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 60% (air free) H2SO4 |
|
|
1.5 |
212 |
176 |
287 |
300 |
500 |
NR |
500 |
176 |
176 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 70% (air free) H2SO4 |
|
|
1.61 |
185 |
NR |
257 |
300 |
500 |
NR |
500 |
176 |
176 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 80% (air free) H2SO4 |
|
|
1.73 |
185 |
NR |
257 |
300 |
500 |
NR |
500 |
140 |
158 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 85% (air free) H2SO4 |
|
|
1.78 |
160 |
NR |
212 |
300 |
500 |
NR |
500 |
104 |
158 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 90% (air free) H2SO4 |
|
|
1.81 |
150 |
NR |
212 |
300 |
500 |
NR |
500 |
70 |
158 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 93% (air free) H2SO4 |
|
|
1.83 |
150 |
NR |
200 |
300 |
500 |
NR |
500 |
70 |
158 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 95% (air free) H2SO4 |
|
|
1.83 |
170 |
NR |
180 |
300 |
500 |
NR |
500 |
NR |
158 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 96% (air free) H2SO4 |
|
|
1.84 |
130 |
NR |
175 |
300 |
500 |
NR |
500 |
NR |
158 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 98% (air free) H2SO4 |
|
|
1.84 |
104 |
NR |
140 |
300 |
500 |
NR |
500 |
NR |
158 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, 100% (air free) H2SO4 |
|
|
1.83 |
NR |
NR |
NR |
300 |
500 |
125 |
500 |
NR |
158 |
400 |
|
|
Sulfuric Acid, Fuming H2SO4 |
|
|
1.94 |
NR |
NR |
NR |
300 |
500 |
ND |
500 |
NR |
140 |
400 |
|
|
Tannic Acid, 10% C14H10O9 |
|
|
|
180 |
180 |
260 |
275 |
500 |
212 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Tannic Acid, 100% C14H10O9 |
390ºF |
|
|
180 |
180 |
260 |
275 |
500 |
212 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Tetrahydrofuran C4H8O |
7ºF |
Có |
0.89 |
NR |
NR |
NR |
212 |
500 |
200 |
500 |
NR |
NR |
300 |
|
|
Toluene, Toluol C7H8 |
39ºF |
Có |
0.87 |
NR |
NR |
170 |
250 |
500 |
480 |
500 |
NR |
100 |
300 |
|
|
Trichloroethylene C2HCl3 |
|
|
1.46 |
NR |
NR |
285 |
275 |
500 |
480 |
500 |
NR |
ND |
300 |
|
|
Triethylamine (C2H5)3N |
18ºF |
Có |
0.73 |
NR |
NR |
100 |
250 |
500 |
480 |
500 |
ND |
ND |
193 |
|
|
Trimethylamine C3H9N |
21ºF |
Có |
|
ND |
NR |
150 |
ND |
300 |
ND |
500 |
ND |
NR |
193 |
|
|
Turpentine C10H16 |
95ºF |
Có |
0.86 |
NR |
NR |
285 |
275 |
500 |
480 |
500 |
NR |
158 |
300 |
|
|
Urea CH4N2O |
|
|
|
180 |
180 |
280 |
275 |
500 |
200 |
500 |
200 |
200 |
300 |
|
|
Water, Deionized H2O |
|
|
1 |
210 |
210 |
280 |
300 |
500 |
480 |
500 |
200 |
200 |
300 |
|
|
Water, Demineralized H2O |
|
|
1 |
195 |
180 |
280 |
212 |
500 |
480 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Water, Distilled H2O |
|
|
1 |
225 |
180 |
280 |
300 |
500 |
600 |
500 |
140 |
140 |
300 |
|
|
Water, Fresh H2O |
|
|
1 |
225 |
180 |
302 |
300 |
500 |
600 |
500 |
275 |
275 |
300 |
|
|
Water, Salt H2O |
|
|
1 |
212 |
180 |
285 |
300 |
500 |
600 |
500 |
200 |
200 |
300 |
|
|
Water, Sea H2O |
|
|
1 |
212 |
225 |
285 |
300 |
500 |
600 |
500 |
200 |
212 |
300 |
|
|
White Liquor |
|
|
1.15 |
180 |
180 |
280 |
200 |
500 |
480 |
500 |
176 |
140 |
300 |
|
|
Xylene C6H4(CH3)2 |
90ºF |
Có |
0.87 |
NR |
NR |
175 |
250 |
500 |
480 |
500 |
NR |
140 |
300 |
|
|
Xylol C6H4(CH3)2 |
81ºF |
Có |
0.87 |
NR |
NR |
175 |
250 |
500 |
480 |
500 |
NR |
70 |
300 |
|
|
Zinc Chloride ZnCl2 |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
480 |
500 |
176 |
212 |
300 |
|
|
Zinc Sulfate ZnSO4.H2O |
|
|
|
180 |
180 |
285 |
300 |
500 |
480 |
500 |
212 |
200 |
300 |
|
Đội ngũ kỹ thuật của Công ty TNHH Vimex sẽ hỗ trợ khách hàng:
✔ Tra cứu vật liệu phù hợp với từng loại hóa chất.
✔ Lựa chọn dòng bơm tối ưu theo lưu lượng và cột áp.
✔ Tư vấn vật liệu thân bơm, cánh bơm, phớt cơ khí và gioăng.
✔ Hỗ trợ lựa chọn bơm màng, bơm từ, bơm định lượng, bơm ly tâm, bơm thùng phuy… phù hợp với từng ứng dụng.
Việc lựa chọn đúng vật liệu bơm không chỉ giúp thiết bị vận hành ổn định mà còn giảm chi phí sửa chữa, kéo dài tuổi thọ và đảm bảo an toàn khi bơm hóa chất. Với bảng tra cứu gần 1000 loại hóa chất, người dùng có thể nhanh chóng xác định vật liệu phù hợp cho từng môi trường làm việc.
Nếu bạn chưa tìm thấy loại hóa chất mình đang sử dụng hoặc cần tư vấn chuyên sâu về vật liệu bơm, hãy liên hệ Vimex. Đội ngũ kỹ thuật sẽ hỗ trợ tra cứu và đề xuất giải pháp phù hợp nhất cho từng ứng dụng.
VIMEX – NIỀM TIN CỦA ĐỐI TÁC!
Từ khóa:
#Tin tức