Bảng tra cứu độ bền hóa chất của vật liệu bơm | Gần 1000 loại hóa chất

  20/08/2026
<p style="margin-bottom: 11px;"><span style="font-size:12pt"><span style="line-height:115%"><span style="font-family:&quot;Times New Roman&quot;"><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'">Tra cứu gần 1000 loại h&oacute;a chất để lựa chọn đ&uacute;ng vật liệu bơm như Inox 316, PVDF, PTFE, ETFE, PP, EPDM, FKM, Ceramic... Gi&uacute;p chọn bơm h&oacute;a chất ch&iacute;nh x&aacute;c v&agrave; bền nhất.</span></span><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'"></span></span></span></span></span></p> <p style="margin-bottom:11px"><span style="font-size:12pt"><span style="line-height:115%"><span style="font-family:&quot;Times New Roman&quot;"><b><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'"><span style="font-weight:bold">Bạn đang cần bơm Axit Sunfuric (H₂SO₄), Axit Clohydric (HCl), X&uacute;t NaOH, Axit Nitric (HNO₃), Axit Acetic hay h&agrave;ng trăm loại dung m&ocirc;i, h&oacute;a chất c&ocirc;ng nghiệp kh&aacute;c nhưng chưa biết n&ecirc;n chọn loại bơm n&agrave;o v&agrave; vật liệu n&agrave;o ph&ugrave; hợp?</span></span></span></b><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'"></span></span></span></span></span></p> <p style="margin-bottom:11px"><span style="font-size:12pt"><span style="line-height:115%"><span style="font-family:&quot;Times New Roman&quot;"><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'">Việc lựa chọn sai vật liệu tiếp x&uacute;c với h&oacute;a chất c&oacute; thể khiến </span></span><b><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'"><span style="font-weight:bold">m&aacute;y bơm bị ăn m&ograve;n nhanh, hư phớt, r&ograve; rỉ h&oacute;a chất, giảm tuổi thọ thiết bị, thậm ch&iacute; g&acirc;y mất an to&agrave;n trong qu&aacute; tr&igrave;nh vận h&agrave;nh</span></span></span></b><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'">.</span></span><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'"></span></span></span></span></span></p> <p style="margin-bottom:11px"><span style="font-size:12pt"><span style="line-height:115%"><span style="font-family:&quot;Times New Roman&quot;"><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'">Để gi&uacute;p doanh nghiệp lựa chọn ch&iacute;nh x&aacute;c, </span></span><b><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'"><span style="font-weight:bold">Vimex</span></span></span></b><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'">&nbsp;đ&atilde; tổng hợp </span></span><b><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'"><span style="font-weight:bold">Bảng tra cứu độ bền h&oacute;a chất của vật liệu bơm</span></span></span></b><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'">&nbsp;với </span></span><b><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'"><span style="font-weight:bold">gần 1000 loại h&oacute;a chất</span></span></span></b><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'">, cho ph&eacute;p tra cứu nhanh khả năng chịu h&oacute;a chất của từng loại vật liệu như </span></span><b><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'"><span style="font-weight:bold">PVDF, PTFE, ETFE, Polypropylene (PP), Inox 316, Titanium, Carbon, Ceramic, Silicon Carbide, EPDM, FKM (Viton), FEP...</span></span></span></b><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'"></span></span></span></span></span></p> <p style="margin-bottom:11px"><span style="font-size:12pt"><span style="line-height:115%"><span style="font-family:&quot;Times New Roman&quot;"><span style="font-size:12.0000pt"><span style="font-family:'Times New Roman'">Chỉ cần biết loại h&oacute;a chất, nồng độ v&agrave; nhiệt độ l&agrave;m việc, bạn c&oacute; thể nhanh ch&oacute;ng x&aacute;c định vật liệu bơm ph&ugrave; hợp để tăng tuổi thọ thiết bị v&agrave; tối ưu chi ph&iacute; đầu tư.</span></span></span></span></span></p>

Tra cứu gần 1000 loại hóa chất để lựa chọn đúng vật liệu bơm như Inox 316, PVDF, PTFE, ETFE, PP, EPDM, FKM, Ceramic... Giúp chọn bơm hóa chất chính xác và bền nhất.

Bạn đang cần bơm Axit Sunfuric (H₂SO₄), Axit Clohydric (HCl), Xút NaOH, Axit Nitric (HNO₃), Axit Acetic hay hàng trăm loại dung môi, hóa chất công nghiệp khác nhưng chưa biết nên chọn loại bơm nào và vật liệu nào phù hợp?

Việc lựa chọn sai vật liệu tiếp xúc với hóa chất có thể khiến máy bơm bị ăn mòn nhanh, hư phớt, rò rỉ hóa chất, giảm tuổi thọ thiết bị, thậm chí gây mất an toàn trong quá trình vận hành.

Để giúp doanh nghiệp lựa chọn chính xác, Vimex đã tổng hợp Bảng tra cứu độ bền hóa chất của vật liệu bơm với gần 1000 loại hóa chất, cho phép tra cứu nhanh khả năng chịu hóa chất của từng loại vật liệu như PVDF, PTFE, ETFE, Polypropylene (PP), Inox 316, Titanium, Carbon, Ceramic, Silicon Carbide, EPDM, FKM (Viton), FEP...

Chỉ cần biết loại hóa chất, nồng độ và nhiệt độ làm việc, bạn có thể nhanh chóng xác định vật liệu bơm phù hợp để tăng tuổi thọ thiết bị và tối ưu chi phí đầu tư.

 

Vì sao cần tra cứu vật liệu trước khi chọn bơm hóa chất?

Rất nhiều khách hàng chỉ quan tâm đến:

  • Lưu lượng
  • Cột áp
  • Công suất

Trong khi yếu tố quyết định tuổi thọ của bơm hóa chất lại chính là khả năng tương thích vật liệu với hóa chất.

Nếu lựa chọn sai vật liệu, chỉ sau vài ngày hoặc vài tuần sử dụng, máy bơm có thể gặp các sự cố như:

  • Ăn mòn thân bơm
  • Hỏng cánh bơm
  • Phồng gioăng EPDM
  • Nứt PVDF
  • Hỏng phớt cơ khí
  • Cháy động cơ do quá tải
  • Rò rỉ hóa chất độc hại

Chính vì vậy, bảng tra cứu này là tài liệu quan trọng trước khi quyết định lựa chọn bất kỳ dòng bơm hóa chất nào.

 

Bảng tra cứu này gồm những gì?

Bảng được xây dựng từ dữ liệu của nhiều hãng bơm hóa chất quốc tế và bao gồm gần 1000 loại hóa chất.

Thông tin tra cứu gồm:

  • Tên hóa chất
  • Công thức hóa học
  • Nồng độ
  • Tỷ trọng
  • Điểm chớp cháy
  • Khả năng cháy
  • Giới hạn nhiệt độ
  • Khả năng chịu hóa chất của từng vật liệu

Các vật liệu được đánh giá bao gồm:

  • CPVC
  • PP (Polypropylene)
  • PVDF
  • Ryton PPS
  • ETFE
  • PTFE (Teflon)
  • Inox 316
  • Hastelloy C276
  • Titanium
  • Carbon
  • Ceramic
  • Silicon Carbide
  • EPDM
  • FKM (Viton)
  • FEP

 

Tra cứu nhanh một số hóa chất phổ biến

Bơm Axit Sunfuric (H₂SO₄) nên chọn vật liệu nào?

Axit Sunfuric là hóa chất có tính ăn mòn rất mạnh.

Tùy theo nồng độ và nhiệt độ làm việc, người dùng thường lựa chọn:

  • PTFE
  • PVDF
  • ETFE
  • Hastelloy
  • Silicon Carbide
  • Ceramic

Không nên lựa chọn theo kinh nghiệm mà cần đối chiếu đúng nồng độ trong bảng tra cứu.

Bơm Axit Clohydric (HCl) nên chọn vật liệu nào?

Đối với HCl, các vật liệu thường được sử dụng gồm:

  • PVDF
  • PTFE
  • ETFE
  • PP
  • Ceramic

Một số vật liệu kim loại thông thường có thể bị ăn mòn rất nhanh nếu lựa chọn không đúng.

Bơm Xút NaOH nên chọn vật liệu nào?

Dung dịch NaOH có khả năng phá hủy nhiều loại cao su và kim loại.

Các vật liệu thường được lựa chọn:

  • PP
  • PVDF
  • PTFE
  • EPDM
  • Ceramic

Bơm Axit Nitric (HNO₃) nên chọn loại nào?

Đây là loại axit có tính oxy hóa rất mạnh.

Thông thường cần xem xét:

  • Nồng độ
  • Nhiệt độ
  • Thời gian tiếp xúc

Các vật liệu thường dùng:

  • PVDF
  • PTFE
  • Titanium
  • Hastelloy

Bơm Axit Acetic (CH₃COOH) nên dùng vật liệu gì?

Tùy từng nồng độ mà vật liệu có thể thay đổi.

Một số lựa chọn phổ biến:

  • Inox 316
  • PVDF
  • PTFE
  • EPDM

Người dùng nên tra cứu trực tiếp trong bảng để xác định giới hạn nhiệt độ làm việc.

Bơm Methanol, Ethanol, IPA chọn vật liệu nào?

Đối với các loại dung môi hữu cơ, ngoài khả năng chịu hóa chất còn cần xem xét:

  • Điểm chớp cháy
  • Khả năng bay hơi
  • Khả năng cháy nổ

Thông thường sẽ lựa chọn:

  • PTFE
  • FKM
  • Carbon
  • Ceramic

Bơm Acetone nên chọn vật liệu nào?

Acetone là dung môi có khả năng hòa tan mạnh.

Không phải mọi loại gioăng cao su đều phù hợp.

Việc lựa chọn cần dựa vào:

  • Gioăng
  • Thân bơm
  • Cánh bơm
  • Phớt

để đảm bảo tuổi thọ lâu dài.

 

Cách sử dụng bảng tra cứu

Để tra cứu đúng vật liệu, bạn chỉ cần xác định:

Bước 1

Tên hóa chất.

Bước 2

Nồng độ hóa chất.

Bước 3

Nhiệt độ làm việc.

Bước 4

Đối chiếu các cột vật liệu.

Bước 5

Lựa chọn loại bơm phù hợp.

 

Những lưu ý khi sử dụng bảng

Bảng tra cứu chỉ mang tính tham khảo.

Ngoài khả năng chịu hóa chất còn cần xem xét:

  • Áp suất
  • Nhiệt độ
  • Tốc độ quay
  • Loại bơm
  • Phớt cơ khí
  • Trục
  • Gioăng
  • Điều kiện vận hành thực tế

Đối với các hóa chất có tính ăn mòn mạnh hoặc điều kiện làm việc đặc biệt, nên liên hệ kỹ thuật Vimex để được tư vấn trước khi lựa chọn.

 

BẢNG TRA CỨU ĐỘ BỀN HÓA CHẤT CỦA VẬT LIỆU BƠM (Chemical Resistance Guide)

Dưới đây là bảng tra cứu hóa chất, bảng tra cứu vật liệu máy bơm cho hóa chất công nghiệp, bảng tra cứu tính tương thích của gần 1000 loại hóa chất với các vật liệu phổ biến thường được sử dụng trong sản xuất, chế tạo vật liệu máy bơm công nghiệp. Qúy khách hàng có thể sử dụng bảng tra cứu này để lựa chọn được vật liệu máy bơm phù hợp, dòng máy bơm phù hợp cho nhu cầu sử dụng của mình.

BẢNG TRA CỨU ĐỘ BỀN HÓA CHẤT CỦA VẬT LIỆU BƠM (Chemical Resistance Guide)

Chú giải:

ND = Không có dữ liệu (No data listed)

NR = Không khuyến nghị sử dụng (Not recommended)

Các giá trị số trong bảng là NHIỆT ĐỘ TỐI ĐA (°F) mà vật liệu đó có thể chịu được khi tiếp xúc với hóa chất tương ứng.

 

Ghi chú:

1. Hóa chất được coi là DỄ CHÁY nếu điểm chớp cháy (flashpoint) từ 140°F trở xuống. Chỉ nên dùng vật liệu phù hợp với chất dễ cháy. Vui lòng liên hệ nhà sản xuất nếu có thắc mắc về việc bơm an toàn các chất lỏng dễ cháy.

2. Nếu cả Viton (FKM) và EPDM đều ghi 'NR', vui lòng liên hệ nhà sản xuất để được tư vấn vật liệu thay thế.

3. Vui lòng tham khảo thêm giới hạn nhiệt độ của từng dòng bơm cụ thể — bơm thực tế có thể có giới hạn thấp hơn giá trị nêu trong bảng này.

 

Cảnh báo: Thông tin trong bảng này chỉ mang tính chất THAM KHẢO. Nhà sản xuất không bảo đảm (dù trực tiếp hay gián tiếp) rằng thông tin trong bảng là chính xác hoặc đầy đủ. Vui lòng kiểm tra và xác nhận lại trước khi áp dụng vào thực tế vận hành.

Tên hóa chất / Công thức hóa học

Điểm chớp cháy (°F)

Dễ cháy

Tỷ trọng riêng

CPVC

Polypropylene sợi thủy tinh

PVDF

ETFE

PTFE

Thép không gỉ 316

Silicon Carbide

EPDM

FKM

FEP

Acetamide CH3CONH2

 

 

1.16

ND

150

75

250

500

140

500

140

140

300

Acetic Acid, 10% HC2H3O2

 

 

1.01

212

212

225

250

500

390

500

70

NR

300

Acetic Acid, 20% HC2H3O2

 

 

1.03

176

212

200

250

500

300

500

70

NR

300

Acetic Acid, 50% HC2H3O2

 

 

1.06

100

212

200

250

500

390

500

70

NR

300

Acetic Acid, 80% HC2H3O2

 

 

1.07

NR

160

175

244

450

550

500

70

NR

300

Acetic Acid, Glacial HC2H3O2

104ºF

1.05

NR

NR

122

244

500

212

500

200

NR

300

Acetone C3H6O

-4ºF

0.79

NR

NR

NR

200

500

212

500

200

NR

300

Acetonitrile (Methylcyanide) CH3CN

43ºF

0.79

NR

NR

125

200

500

100

500

70

NR

300

Acetylene C2H2

63ºF

0.91

NR

NR

250

250

450

140

500

250

200

300

Acrylic Acid (Propenoic Acid) CH2

115ºF

 

1.05

NR

NR

212

500

122

500

200

NR

122

Acrylonitrile C3H3N

32ºF

0.81

NR

NR

100

150

500

190

500

NR

NR

300

Alcohol, Butyl C4H10O

95ºF

0.81

NR

NR

275

300

500

480

500

250

250

300

Alcohol, Butyl, Secondary C4H10O

79ºF

0.81

NR

NR

275

300

500

480

500

70

70

300

Alcohol, Ethyl C2H5OH

57ºF

0.79

NR

NR

280

300

500

200

500

70

70

300

Alcohol, Isopropyl C3H8OH

54ºF

0.79

NR

NR

158

125

500

140

500

176

212

300

Alcohol, Methyl CH3OH

52ºF

0.791

NR

NR

257

300

500

212

500

176

NR

300

Alcohol, Propyl (Isopropyl Alcohol) C3H8O

53ºF

0.79

NR

NR

207

300

500

70

500

200

212

300

Alcohols

60ºF

0.79

NR

NR

275

200

480

172

500

70

70

300

Aluminum Acetate Al(C2H3O2)3

 

 

1

70

100

285

ND

480

160

500

176

NR

70

Aluminum Chloride, 1% AlCl3

 

 

1.01

180

250

289

300

500

70

500

212

212

300

Aluminum Chloride, 5% AlCl3

 

 

1.04

180

250

289

300

500

NR

500

212

212

300

Aluminum Chloride, 20% AlCl3

 

 

1.2

180

250

289

300

500

NR

500

212

212

300

Aluminum Chloride, 40% AlCl3

 

 

1.34

120

250

289

300

500

NR

500

212

212

300

Aluminum Chloride, 100% AlCl3

 

 

 

120

250

289

300

500

NR

500

212

212

300

Aluminum Potassium Sulfate (Alum) KAl(SO4)2.12H2O

 

 

 

225

225

285

300

500

480

500

212

212

300

Aluminum Sulfate NOTE: Pits SS on drying Al2(SO4)3.18H2O

 

 

1.69

180

250

280

300

500

214

500

140

140

300

Aluminum Sulfate NOTE: Pits SS on drying Al2(SO4)3.18H2O

 

 

1.33

180

250

280

300

500

214

500

140

140

300

Amines

 

 

 

NR

120

NR

300

480

212

500

70

NR

200

Ammonia (Anhydrous) NH3

52ºF

0.68

NR

NR

275

300

500

600

500

140

NR

300

Ammonia Water, NH3

 

 

0.9

185

200

275

300

500

ND

500

140

NR

300

Ammonium Bisulfide (Ammonium Sulfide) (NH4)2S

72ºF

 

NR

NR

280

ND

400

480

500

70

NR

70

Ammonium Bromide, NH4Br

 

 

 

ND

ND

ND

ND

ND

70

500

ND

ND

70

Ammonium Bromide NH4Br

 

 

 

ND

ND

ND

ND

ND

480

500

ND

ND

70

Ammonium Carbonate (NH4)2CO3

 

 

 

180

250

280

300

500

212

500

212

212

300

Ammonium Chloride NH4Cl

 

 

 

140

225

280

300

500

212

500

212

212

300

Ammonium Dichromate (NH4)2Cr2O7

 

 

 

ND

125

250

275

500

ND

500

70

ND

300

Ammonium Fluoride, 10% NH4F

 

 

1.01

225

225

280

300

500

70

500

140

140

70

Ammonium Fluoride, 25% NH4F

 

 

1.01

225

225

280

300

500

NR

500

140

140

70

Ammonium Hydroxide, 10% (Ammonia Aqueous) NH4OH

 

 

0.9

212

225

280

300

500

70

500

160

70

300

Ammonium Nitrate NH4NO3

 

 

 

180

180

280

230

500

410

500

200

176

280

Ammonium Persulfate (NH4)2S2O8

 

 

 

225

180

260

275

500

70

500

70

140

300

Ammonium Phosphate (mono basic) NH4H2PO4

 

 

 

212

225

280

200

450

70

500

140

140

280

Ammonium Sulfate (NH4)2SO4

 

 

 

180

180

280

300

500

480

500

200

176

300

Ammonium Sulfide (NH4)2S

72ºF

1

NR

NR

280

300

500

480

500

70

NR

300

Amyl Acetate CH3COOC5H11

77ºF

0.88

NR

NR

100

250

500

480

500

200

212

300

Amyl Alcohol C5H12O

66ºF

0.81

NR

NR

280

250

500

480

500

200

212

300

Amyl Chloride, C5H11Cl

-14ºF

 

NR

NR

280

300

500

150

500

NR

200

300

Benzaldehyde C6H5CHO

145ºF

 

1.04

NR

NR

150

212

500

200

500

200

NR

350

Benzene C6H6

12ºF

0.87

NR

NR

120

250

500

200

500

NR

158

300

Benzyl Alcohol (Benzal Chloride) C7H8O

201ºF

 

1.05

NR

250

280

300

500

150

500

NR

70

387

Benzyl Chloride C6H5.CH2Cl

153ºF

 

1.1

NR

NR

280

300

500

100

500

ND

ND

387

Bleach, 5.5% NaClO

 

 

1.08

212

NR

280

300

500

ND

500

104

130

300

Bleach, 12.5% NaClO

 

 

1.17

212

NR

280

300

500

ND

500

70

130

300

Brine, Basic NaCr

 

 

1.3

212

200

285

300

500

200

500

212

248

310

Bromine, Liquid Br2

 

 

 

NR

NR

150

135

450

NR

500

NR

212

450

Butanol C4H10O

84ºF

0.81

NR

NR

275

300

500

200

500

250

250

300

Butyl Acetate C6H12O2

79ºF

0.88

NR

NR

100

260

500

302

500

NR

NR

300

Butyl Alcohol (CH3)3COH

100ºF

0.78

NR

NR

275

300

500

200

500

250

250

300

Calcium Bisulfide Ca(HS)2

 

 

 

212

212

275

300

ND

480

500

NR

176

300

Calcium Bisulfite Ca(HSO3)2

 

 

 

225

180

280

300

500

ND

500

NR

200

300

Calcium Carbonate CaCO3

 

 

 

185

248

285

300

500

480

500

140

248

300

Calcium Chloride CaCl2

 

 

 

212

212

285

300

500

200

500

212

212

300

Calcium Hydroxide Ca(OH)2

 

 

 

212

176

280

300

500

200

500

212

212

300

Carbon Disulfide CS2

-22ºF

1.26

NR

NR

120

300

500

212

500

NR

200

300

Carbon Tetrachloride CCl4

 

 

1.59

NR

NR

170

300

500

480

500

NR

NR

200

Caustic Potash (See Potassium Hydroxide) KOH

 

 

1.45

ND

180

NR

300

500

70

500

212

NR

300

Caustic Soda (See Sodium Hydroxide) NaOH

 

 

1.53

150

180

ND

250

480

125

500

200

NR

300

Chlorine Dioxide, 15% ClO2

 

 

 

100

NR

280

250

500

NR

500

NR

70

300

Chlorine Dioxide ClO2

100ºF

 

NR

NR

280

250

500

NR

500

NR

70

300

Chlorine, Liquid Cl2

 

 

1.47

NR

NR

200

250

300

NR

500

NR

70

300

Chlorobenzene C6H5Cl

84ºF

1.11

NR

NR

175

300

500

480

500

NR

200

300

Chromic Acid, 10% H2CRO4

 

 

1.08

180

NR

280

212

500

180

500

NR

70

300

Chromic Acid, 20% H2CRO4

 

 

1.16

180

NR

212

200

500

212

500

NR

70

300

Chromic Acid, 40% H2CRO4

 

 

1.37

180

NR

212

200

500

212

500

NR

70

300

Chromic Acid, 50% H2CRO4

 

 

1.51

180

NR

185

232

500

212

500

NR

70

300

Citric Acid C6H8O7

345ºF

 

 

212

180

275

300

500

302

500

212

350

300

Copper Sulfate CuSO4 5H2O

 

 

 

180

180

285

300

500

160

500

176

140

300

Cyclohexane C6H12

-4ºF

0.78

NR

NR

212

300

500

480

500

NR

200

300

Diethylamine C4H11N

-38ºF

0.71

NR

NR

70

230

500

140

500

160

NR

300

Dimethyl Sulfoxide C2H6OS

203ºF

 

1.1

NR

NR

NR

212

500

ND

500

ND

NR

ND

Dimethylamine C2H7N

-0.4ºF

0.68

NR

NR

70

230

500

ND

500

NR

NR

300

Disodium Phosphate HNa2PO4

 

 

 

180

180

280

140

500

70

500

70

70

300

Epichlorohydrin ClCH2C2H3O

90ºF

1.18

NR

NR

NR

300

500

480

500

ND

NR

300

Ethanol (Ethyl Alcohol) C2H5OH

55ºF

0.79

NR

NR

280

300

500

200

500

200

70

400

Ethyl Acetate C4H8O2

25ºF

0.9

NR

NR

122

170

500

302

500

130

NR

300

Ethylene Glycol C2H6O2

239ºF

 

1.11

180

180

260

300

500

392

500

212

250

300

Ferric Chloride FeCl3

 

 

 

180

180

275

300

500

NR

500

225

212

300

Ferric Hydroxide Fe(OH)3

 

 

 

212

140

250

300

400

140

500

200

200

200

Ferric Sulfate Fe2(SO4)3 nH2O

 

 

1.55

180

180

275

300

500

140

500

200

212

300

Ferric Sulfide Fe2S3

 

 

 

ND

ND

ND

ND

ND

ND

500

ND

ND

ND

Formaldehyde, 37% CH2O

133ºF

1.08

NR

NR

250

230

500

265

500

212

212

300

Formaldehyde, 50% CH2O

133ºF

 

NR

NR

104

200

500

600

500

120

176

300

Formic Acid CH2O2

156ºF

 

1.22

70

70

214

275

500

212

500

200

NR

300

Fuel Oil

 

 

 

180

NR

285

300

500

480

500

NR

200

300

Furfural C5H4O2

140ºF

1.16

NR

NR

140

212

500

480

500

160

NR

300

Gasoline, Unleaded CH3OH

-49ºF

0.74

NR

NR

285

300

500

200

500

NR

250

300

Heptane C7H16

25ºF

0.68

NR

NR

285

300

500

480

500

NR

200

300

Hexane C6H14

-10ºF

0.66

NR

NR

285

300

500

480

500

NR

200

300

Hexyl Alcohol C6H14O

106ºF

0.82

NR

NR

180

ND

300

140

500

200

248

200

Hydrochloric Acid, 2% HCl

 

 

1.01

225

225

285

300

500

NR

500

140

230

400

Hydrochloric Acid, 10% HCl

 

 

1.05

225

225

285

300

500

NR

500

140

230

400

Hydrochloric Acid, 15% HCl

 

 

1.08

225

225

285

300

500

NR

500

140

230

400

Hydrochloric Acid, 20% HCl

 

 

1.1

212

180

285

300

500

NR

500

140

230

400

Hydrochloric Acid, 25% HCl

 

 

1.13

212

175

285

300

500

NR

500

140

160

400

Hydrochloric Acid, 37% HCl

 

 

1.18

NR

176

194

300

500

NR

500

130

160

400

Hydrofluoric Acid, 30% HF

 

 

1.18

140

NR

275

300

500

NR

500

NR

212

300

Hydrofluoric Acid, 40% HF

 

 

1.16

100

NR

250

300

500

NR

500

NR

176

300

Hydrofluoric Acid, 48% HF

 

 

1.18

100

NR

250

300

500

NR

500

NR

176

300

Hydrofluoric Acid, 50% HF

 

 

1.2

100

NR

250

300

500

NR

500

NR

140

300

Hydrofluoric Acid, 70% HF

 

 

1.26

NR

NR

230

250

500

NR

500

NR

ND

300

Hydrofluosilicic Acid, 20% H2SiF6

 

 

1.17

212

180

280

300

500

145

500

140

140

300

Hydrofluosilicic Acid, 50% H2SiF6

 

 

 

212

180

280

300

500

70

500

120

70

300

Hydrogen Peroxide, 5% H2O2

 

 

1.0

225

176

212

250

500

212

500

NR

176

300

Hydrogen Peroxide, 30% H2O2

 

 

1.19

225

NR

212

250

500

125

500

NR

104

300

Hydrogen Peroxide, 50% H2O2

 

 

1.19

185

NR

250

150

500

104

500

NR

104

300

Hydrogen Peroxide, 90% H2O2

 

 

1.4

NR

NR

200

150

500

70

500

NR

104

300

Hydrogen Sulfide, Aqueous (wet gas) H2S

-116ºF

1.54

212

NR

250

250

500

215

500

140

NR

300

Isobutyl Alcohol C4H10O

82ºF

0.8

70

NR

275

275

480

480

500

160

75

200

Isooctane C8H18

19ºF

0.69

140

NR

275

125

300

70

500

NR

70

300

Isopropanol (Isopropyl alcohol) C3H8O

53ºF

0.79

225

180

158

125

500

140

500

176

212

300

Kerosene

100ºF

0.8

190

NR

275

300

500

70

500

NR

158

300

Lye Solutions (See Sodium & Potassium Hydroxide)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

Magnesium Sulfate MgSO4

 

 

 

180

180

275

300

500

200

500

176

176

300

Methane/LPG - confirm NPSHa is sufficent CH4

292ºF

 

0.55

212

NR

285

300

400

700

500

NR

176

300

Methyl Alcohol (Methanol) CH3OH

52ºF

0.79

180

70

285

300

500

235

500

176

NR

584

Methyl Ethyl Ketone C4H16O4

16ºF

0.83

NR

NR

NR

300

500

200

500

200

NR

300

Methylamine CH3NH2

46ºF

1.07

NR

NR

NR

200

400

140

500

70

NR

ND

Monoethanolamine C2H7NO

185ºF

 

1.02

NR

70

NR

200

500

212

500

200

NR

300

Naphtha NA

50ºF

0.76

180

NR

285

300

500

320

500

NR

158

300

Nickel Acetate Ni(C2H3O2)2.4H2O

 

 

 

180

180

250

250

480

70

500

70

NR

70

Nickel Chloride NiCl2

 

 

 

225

225

275

300

500

70

500

212

212

300

Nickel Nitrate Ni(NO3)2 6H2O

 

 

 

180

180

280

300

500

414

500

212

248

300

Nickel Sulfate (Nickel Salt) NiSO4 6H2O

 

 

 

180

180

285

300

500

200

500

212

217

300

Nitric Acid, 10% HNO3

 

 

1.05

225

NR

280

212

500

181

500

104

120

300

Nitric Acid, 25-35% HNO3

 

 

1.21

140

NR

160

212

500

181

500

104

120

300

Nitric Acid, 40% HNO3

 

 

 

1.25

140

NR

70

212

500

500

500

NR

120

Nitric Acid, 50% HNO3

 

 

1.31

140

NR

150

221

500

181

500

NR

120

300

Nitric Acid, 70% HNO3

 

 

1.41

70

NR

140

200

500

120

500

NR

70

300

Nitric Acid, 90% HNO3

 

 

1.48

NR

NR

140

122

500

120

500

NR

NR

300

Nitric Acid, White Fuming HNO3

 

 

1.5

NR

NR

70

122

500

ND

500

NR

NR

300

Octane C8H18

59ºF

0.7

ND

NR

285

300

500

70

500

NR

70

300

Octanol, 1 (Octyle Alcohol) C8H18

178ºF

 

0.83

100

250

285

ND

500

480

500

160

70

70

Oxalic Acid C2H2O4 2H2O

 

 

1.65

180

140

125

300

500

140

500

250

140

300

Peracetic Acid, 40% C2H4O3

115ºF

1.23

NR

NR

70

ND

500

ND

500

ND

ND

300

Perchloric Acid, 10% HClO4

 

 

1.06

225

180

250

230

500

NR

500

140

140

300

Perchloric Acid, 70% HClO4

235ºF

 

1.68

185

NR

212

200

500

NR

500

140

140

300

Phenol C6H5OH

174ºF

 

1.07

185

NR

150

NR

500

414

500

NR

140

359

Phosphoric Acid, 10% (Air Free) H3PO4

 

 

1.05

212

225

316

300

500

316

500

212

212

300

Phosphoric Acid, 25% (Air Free) H3PO4 25%

 

 

 

212

225

316

300

500

316

500

212

212

300

Phosphoric Acid, 50% (Air Free) H3PO4

 

 

1.34

212

225

316

275

500

221

500

176

212

300

Phosphoric Acid, 70% (Air Free) H3PO4

 

 

1.53

212

225

316

275

500

221

500

176

212

300

Phosphoric Acid, 85% (Air Free) H3PO4

 

 

1.69

212

212

316

275

500

150

500

176

212

300

Plating Solutions, Brass

 

 

 

180

180

248

275

500

140

500

70

140

300

Plating Solutions, Cadmium (Cyanide)

 

 

 

180

180

248

275

500

140

500

70

140

300

Plating Solutions, Chrome (Chromic Sulfuric)

 

 

 

180

70

260

275

500

NR

500

70

140

300

Plating Solutions, Copper (Sulfate)

 

 

 

225

225

212

275

500

NR

500

200

140

300

Plating Solutions, Gold (Cyanide)

 

 

 

225

180

250

275

500

150

500

70

150

300

Plating Solutions, Iron (Sulfate)

 

 

 

180

175

200

ND

500

NR

500

ND

140

300

Plating Solutions, Lead (Alkali)

 

 

 

180

180

250

250

500

70

500

70

140

300

Plating Solutions, Nickel (Chloride)

 

 

 

180

225

250

250

500

70

500

70

140

300

Plating Solutions, Rhodium

 

 

 

212

180

250

250

500

ND

500

120

70

300

Plating Solutions, Silver

 

 

 

180

180

250

250

500

140

500

120

140

300

Plating Solutions, Speculum

 

 

 

ND

ND

ND

ND

ND

ND

500

ND

ND

ND

Plating Solutions, Tin (Acid & Fluoborate)

 

 

 

180

180

212

250

500

70

500

140

176

300

Plating Solutions, Zinc (Acid Chloride)

 

 

 

180

180

250

250

500

NR

500

70

140

300

Potassium Aluminum Sulfate (Alum) KAl(SO4)2.12H2O

 

 

 

225

225

285

300

500

480

500

212

212

300

Potassium Bicarbonate KHCO3

 

 

 

180

70

275

300

500

480

500

176

212

300

Potassium Bisulfate KHSO4

 

 

 

180

250

285

ND

500

70

500

176

212

70

Potassium Bromide KBr

 

 

 

180

180

285

300

500

185

500

200

212

300

Potassium Chlorate KClO3

 

 

 

180

212

212

300

500

673

500

200

200

300

Potassium Chloride KCl

 

 

 

180

180

285

300

500

140

500

212

212

300

Potassium Cyanate KCNO

 

 

 

ND

70

ND

ND

70

ND

500

ND

ND

ND

Potassium Cyanide KCN

 

 

 

180

180

285

300

500

140

500

200

70

300

Potassium Hydroxide, 25% (Caustic Potash) KOH

 

 

1.24

180

180

140

212

500

212

500

212

NR

300

Potassium Hydroxide, 35% (Caustic Potash) KOH

 

 

1.34

180

180

NR

212

500

150

500

200

NR

300

Potassium Hydroxide, 50% (Caustic Potash) KOH

 

 

1.51

180

180

NR

212

500

150

500

200

NR

300

Potassium Permanganate KMnO4

 

 

 

180

70

250

300

500

130

500

200

140

300

Potassium Permanganate, 10% KMnO4

 

 

 

180

180

280

300

500

212

500

200

140

300

Potassium Permanganate, 25% KMnO4

 

 

 

180

180

280

300

500

70

500

200

140

300

Potassium Sulfite (Sulfurous Acid) K2SO3

 

 

 

70

140

212

ND

300

70

500

70

70

300

Propanol (Propyl Alcohol) C3H8O

53ºF

0.79

NR

NR

150

300

500

356

500

200

212

300

Propionic Acid C3H6O2

129ºF

0.99

NR

NR

280

212

500

340

500

200

NR

122

Propyl Alcohol (propanol) C3H8O

54ºF

0.79

NR

NR

150

300

500

356

500

200

212

300

Salicylic Acid C7H6O3

315ºF

 

1.44

200

180

230

300

500

212

500

200

70

300

Sea Water H2O

 

 

1.03

212

225

285

300

500

250

500

200

212

300

Silver Nitrate, 0-60% AgNO3

 

 

 

180

180

285

300

500

125

500

176

200

300

Silver Nitrate, 100% AgNO3

 

 

 

180

180

285

300

500

125

500

176

200

300

Silver Sulfate Ag2SO4

 

 

 

180

140

250

ND

ND

ND

500

176

212

70

Sodium Benzoate C7H5NaO2

212ºF

 

 

180

NR

285

300

500

ND

500

70

70

300

Sodium Bicarbonate NaHCO3

 

 

 

180

180

285

300

500

150

500

212

212

300

Sodium Bichromate Na2Cr2O7 2H2O

 

 

 

180

180

275

300

500

150

500

176

212

300

Sodium Bisulfate NaHSO4.H2O

 

 

 

180

180

285

300

500

480

500

200

212

300

Sodium Bisulfite NaHSO3

 

 

 

180

180

285

300

500

100

500

212

212

300

Sodium Borate Na2B4O7.10H2O

 

 

 

176

212

275

300

500

150

500

140

176

300

Sodium Bromate NaBrO3

 

 

 

185

175

280

300

500

ND

500

ND

ND

200

Sodium Bromide NaBr

 

 

 

180

180

285

300

500

480

500

70

70

300

Sodium Carbonate (Soda Ash) Na2CO3

 

 

 

180

180

285

300

500

212

500

212

212

300

Sodium Chlorate 25% NaClO3

 

 

 

180

180

285

300

500

70

500

200

200

300

Sodium Chlorate 50-60% NaClO3

 

 

 

180

180

285

300

500

NR

500

200

200

300

Sodium Chlorate 60-70% NaClO3

 

 

 

180

180

285

300

500

212

500

200

200

300

Sodium Chlorate 70-80% NaClO3

 

 

 

180

180

285

300

500

212

500

200

200

300

Sodium Chlorate 80-100% NaClO3

 

 

 

180

180

285

300

500

140

500

200

200

300

Sodium Chloride NaCl

 

 

 

180

180

285

300

500

212

500

176

212

300

Sodium Chlorite NaClO2

 

 

 

ND

200

250

300

500

ND

500

70

140

300

Sodium Chromate Na2CrO4 4H2O

 

 

 

190

175

280

300

500

70

500

ND

140

70

Sodium Cyanide NaCN

 

 

 

180

180

275

300

500

140

500

176

176

300

Sodium Dichromate Na2Cr2O7 2H2O

 

 

 

70

NR

120

100

300

ND

500

70

70

300

Sodium Dithionite 12% (sodium hydrosulfite) Na2S2O4

 

 

 

ND

175

248

300

480

230

500

70

70

140

Sodium Dithionite Solution (sodium hydrosulfite) Na2S2O4

 

 

 

70

175

248

300

480

480

500

70

70

140

Sodium Ferricyanide Na3Fe(CN)6.H2O

 

 

 

180

180

275

300

500

70

500

140

140

300

Sodium Ferrocyanide Na4Fe(CN)6.10H2O

 

 

 

180

180

275

300

500

70

500

140

140

300

Sodium Fluoride, NaF

 

 

 

180

180

285

ND

ND

70

500

140

140

300

Sodium Fluoride NaF

 

 

 

180

180

285

300

500

NR

500

140

140

300

Sodium Fluorosilicate Na2SiF6

 

 

 

ND

70

200

ND

ND

80

500

ND

ND

ND

Sodium Formate (Formic Acid) CHO2Na

 

 

 

70

70

214

275

500

212

500

NR

70

300

Sodium Hydrogen Phosphate (sodium phosphate dibasic) HNa2PO4

 

 

 

180

180

280

140

500

480

500

140

140

300

Sodium Hydroxide, 10% (Caustic Soda) NaOH

 

 

1.11

180

180

NR

250

500

248

500

176

NR

300

Sodium Hydroxide, 15% (Caustic Soda) NaOH

 

 

1.16

180

180

NR

250

500

248

500

176

NR

300

Sodium Hydroxide, 25% (Caustic Soda) NaOH

 

 

1.27

180

180

NR

250

500

212

500

176

NR

300

Sodium Hydroxide, 30% (Caustic Soda) NaOH

 

 

1.33

180

180

NR

250

500

212

500

212

NR

300

Sodium Hydroxide, 50% (Caustic Soda) NaOH

 

 

1.52

180

180

NR

250

500

212

500

212

NR

300

Sodium Hypochlorite, 5% NaOCl

 

 

1.1

212

NR

275

300

500

160

500

70

130

300

Sodium Hypochlorite, 12.5% NaOCl

 

 

1.21

212

NR

275

300

500

NR

500

70

130

300

Sodium Iodide NaI

 

 

 

212

175

280

300

500

ND

500

ND

ND

300

Sodium Metaphosphate (sodium hexametaphosphate) (NaPO3)6

 

 

1.2

180

175

280

300

480

70

500

212

140

300

Sodium Nitrate NaNO3

 

 

 

180

180

280

300

500

170

500

200

212

70

Sodium Nitrite NaNO2

 

 

 

180

180

280

300

500

150

500

176

212

300

Sodium Perchlorate, 10% NaClO4

 

 

 

190

180

250

300

350

ND

500

ND

ND

ND

Sodium Permanganate

 

 

 

 

 

 

 

 

1.16

70

70

NR

ND

Sodium Peroxide Na2O2

 

 

 

212

212

285

300

500

480

500

140

1214

300

Sodium Phosphate, Acid, Monobasic Na3PO4.12H2O

 

 

 

185

180

280

300

500

480

500

140

140

300

Sodium Phosphate, Alkaline, Tribasic Na3PO4.12H2O

 

 

 

185

180

280

300

480

480

500

140

140

300

Sodium Phosphate, Neutral, Dibasic Na3PO4.12H2O

 

 

 

180

180

280

300

500

480

500

140

140

300

Sodium Silicate Na2O2

 

 

1.3

180

180

285

300

500

212

500

200

212

300

Sodium Sulfate Na2SO4

 

 

 

180

180

285

300

500

1600

500

200

212

300

Sodium Sulfide Na2S 9H2O

 

 

 

180

180

280

300

500

480

500

212

212

300

Sodium Sulfite Na2SO3

 

 

 

212

225

280

300

ND

480

500

176

176

300

Stannic Chloride SnCl4

 

 

 

180

180

285

300

500

NR

500

140

140

70

Stannous Chloride SnCl2 2H2O

 

 

 

180

180

248

300

500

150

500

NR

70

400

Stearic Acid C18H36O2

235ºF

 

0.87

180

150

285

300

500

482

500

140

140

300

Stoddards Solvent

100ºF

0.79

NR

NR

275

300

500

70

500

NR

158

300

Styrene C8H8

88ºF

0.91

NR

NR

200

212

500

480

500

ND

70

300

Sulfamic Acid H2NSO3H

 

 

 

NR

250

200

212

500

100

500

NR

70

300

Sulfur Dichloride SCl2

 

 

 

ND

NR

75

ND

450

ND

500

NR

70

300

Sulfur Dioxide, Wet SO2

 

 

 

212

140

257

300

500

212

500

140

140

300

Sulfur Dioxide, Wet SO2

 

 

 

212

140

257

300

500

575

500

140

140

300

Sulfuric Acid, 10% (air free) H2SO4

 

 

1.07

212

212

287

300

500

NR

500

176

212

400

Sulfuric Acid, 20% (air free) H2SO4

 

 

1.14

212

180

287

300

500

NR

500

140

212

400

Sulfuric Acid, 3% (air free) H2SO4

 

 

1.03

250

212

287

300

500

NR

500

140

212

400

Sulfuric Acid, 30% (air free) H2SO4

 

 

1.22

212

180

287

300

500

NR

500

176

212

400

Sulfuric Acid, 33% (air free) H2SO4

 

 

1.24

212

176

287

300

500

NR

500

176

212

400

Sulfuric Acid, 50% (air free) H2SO4

 

 

1.4

212

176

287

300

500

NR

500

176

212

400

Sulfuric Acid, 60% (air free) H2SO4

 

 

1.5

212

176

287

300

500

NR

500

176

176

400

Sulfuric Acid, 70% (air free) H2SO4

 

 

1.61

185

NR

257

300

500

NR

500

176

176

400

Sulfuric Acid, 80% (air free) H2SO4

 

 

1.73

185

NR

257

300

500

NR

500

140

158

400

Sulfuric Acid, 85% (air free) H2SO4

 

 

1.78

160

NR

212

300

500

NR

500

104

158

400

Sulfuric Acid, 90% (air free) H2SO4

 

 

1.81

150

NR

212

300

500

NR

500

70

158

400

Sulfuric Acid, 93% (air free) H2SO4

 

 

1.83

150

NR

200

300

500

NR

500

70

158

400

Sulfuric Acid, 95% (air free) H2SO4

 

 

1.83

170

NR

180

300

500

NR

500

NR

158

400

Sulfuric Acid, 96% (air free) H2SO4

 

 

1.84

130

NR

175

300

500

NR

500

NR

158

400

Sulfuric Acid, 98% (air free) H2SO4

 

 

1.84

104

NR

140

300

500

NR

500

NR

158

400

Sulfuric Acid, 100% (air free) H2SO4

 

 

1.83

NR

NR

NR

300

500

125

500

NR

158

400

Sulfuric Acid, Fuming H2SO4

 

 

1.94

NR

NR

NR

300

500

ND

500

NR

140

400

Tannic Acid, 10% C14H10O9

 

 

 

180

180

260

275

500

212

500

140

140

300

Tannic Acid, 100% C14H10O9

390ºF

 

 

180

180

260

275

500

212

500

140

140

300

Tetrahydrofuran C4H8O

7ºF

0.89

NR

NR

NR

212

500

200

500

NR

NR

300

Toluene, Toluol C7H8

39ºF

0.87

NR

NR

170

250

500

480

500

NR

100

300

Trichloroethylene C2HCl3

 

 

1.46

NR

NR

285

275

500

480

500

NR

ND

300

Triethylamine (C2H5)3N

18ºF

0.73

NR

NR

100

250

500

480

500

ND

ND

193

Trimethylamine C3H9N

21ºF

 

ND

NR

150

ND

300

ND

500

ND

NR

193

Turpentine C10H16

95ºF

0.86

NR

NR

285

275

500

480

500

NR

158

300

Urea CH4N2O

 

 

 

180

180

280

275

500

200

500

200

200

300

Water, Deionized H2O

 

 

1

210

210

280

300

500

480

500

200

200

300

Water, Demineralized H2O

 

 

1

195

180

280

212

500

480

500

140

140

300

Water, Distilled H2O

 

 

1

225

180

280

300

500

600

500

140

140

300

Water, Fresh H2O

 

 

1

225

180

302

300

500

600

500

275

275

300

Water, Salt H2O

 

 

1

212

180

285

300

500

600

500

200

200

300

Water, Sea H2O

 

 

1

212

225

285

300

500

600

500

200

212

300

White Liquor

 

 

1.15

180

180

280

200

500

480

500

176

140

300

Xylene C6H4(CH3)2

90ºF

0.87

NR

NR

175

250

500

480

500

NR

140

300

Xylol C6H4(CH3)2

81ºF

0.87

NR

NR

175

250

500

480

500

NR

70

300

Zinc Chloride ZnCl2

 

 

 

180

180

285

300

500

480

500

176

212

300

Zinc Sulfate ZnSO4.H2O

 

 

 

180

180

285

300

500

480

500

212

200

300

 

Vimex tư vấn lựa chọn bơm hóa chất miễn phí

Đội ngũ kỹ thuật của Công ty TNHH Vimex sẽ hỗ trợ khách hàng:

 Tra cứu vật liệu phù hợp với từng loại hóa chất.

 Lựa chọn dòng bơm tối ưu theo lưu lượng và cột áp.

 Tư vấn vật liệu thân bơm, cánh bơm, phớt cơ khí và gioăng.

 Hỗ trợ lựa chọn bơm màng, bơm từ, bơm định lượng, bơm ly tâm, bơm thùng phuy… phù hợp với từng ứng dụng.

Việc lựa chọn đúng vật liệu bơm không chỉ giúp thiết bị vận hành ổn định mà còn giảm chi phí sửa chữa, kéo dài tuổi thọ và đảm bảo an toàn khi bơm hóa chất. Với bảng tra cứu gần 1000 loại hóa chất, người dùng có thể nhanh chóng xác định vật liệu phù hợp cho từng môi trường làm việc.

Nếu bạn chưa tìm thấy loại hóa chất mình đang sử dụng hoặc cần tư vấn chuyên sâu về vật liệu bơm, hãy liên hệ Vimex. Đội ngũ kỹ thuật sẽ hỗ trợ tra cứu và đề xuất giải pháp phù hợp nhất cho từng ứng dụng.

VIMEX – NIỀM TIN CỦA ĐỐI TÁC!

hong-nguyen

Giám đốc kinh doanh
Hồng Nguyễn
Chuyên gia tư vấn bơm công nghiệp 15 năm kinh nghiệm
Tôi là Hồng - Chuyên gia tư vấn bơm công nghiệp. Tôi tin rằng một hệ thống bơm đúng – không chỉ tiết kiệm chi phí, mà còn giúp doanh nghiệp vận hành hiệu quả hơn, bền vững hơn. Sứ mệnh của tôi là giúp doanh nghiệp của bạn không chỉ mua bơm, mà sở hữu một giải pháp bơm thông minh, tiết kiệm và hiệu suất cao.

Từ khóa:

#Tin tức


Bài viết tương tự
Tin tức nổi bật
© Copyright by bomcongnghiepvimex.com 2025. Designed by Vicogroup.vn